SLA - TÀI SẢN

SLA - TÀI SẢN
B2: ĐÁNH GIÁ RỦI RO
B3: ĐỀ XUẤT/PHÊ DUYỆT
Kiểm tra chi tiết các tài liệu ĐGRR của dịch vụ
15-30-45 Minute8:0 - 8:45 : 45 分
B1: TIẾP NHẬN DỊCH VỤ
Kiểm tra thông tin sơ lược
10 Minute8:0 - 8:10 : 10 分
Kiểm tra danh mục tài liệu
5 Minute8:0 - 8:5 : 5 分
B4: THEO DÕI DỊCH VỤ
TB: 1day/month4/22 - 4/22 : 1 天
Bản chào phí
Đối tượng bảo hiểm
Tỷ lệ đồng (nếu có)
Loại hình bảo hiểm
STBH, TLP, MKT, ĐKĐK
Thông tin đề xuất
Cạnh tranh
Đối tác
Tiềm năng
Thông tin tái tục
Nguồn khai thác
Biên bản PCCC/ Thẩm duyệt PCCC
Sơ đồ mặt bằng
Ảnh ĐGRR/Survey Report
Thông tin tích tụ rủi ro (nếu có)
Các tài liệu khác (SĐBS, bản chào cạnh tranh,...)
Bản chào phí khác (trường hợp qua môi giới/ hoặc đồng bảo hiểm)
Quy trình sản xuất
Phân loại ngành nghề
Kiểm tra và yêu cầu điều chỉnh, bổ sung các nội dung (nếu có)
Kiểm tra thông tin chi tiết của Bản chào phí
10-20-30 Minute8:0 - 8:30 : 30 分
Check thông tin tổn thất (nếu có)
30 Minute (nếu có)8:0 - 8:30 : 30 分
Lịch sử tổn thất của dịch vụ đang trình
Thông tin tổn thất CAT/ngành nghề/dịch vụ tương tự
Tại VBI
Từ khi hoạt động
Tại VBI
Thị trường
Nhìn nhận về rủi ro nhận bảo hiểm (check các thông tin CP)
Tương quan về phí, MKT
Kiểm tra chi tiết ĐKĐK áp dụng
Các đề xuất khác (Các đơn môi giới/đề xuất của KH,...)
- So sánh với quy định của VBI/treaty
- Tương quan đề xuất với Quy mô dịch vụ
- Đề xuất hướng xử lý: Đồng BH/Tái tạm thời/điều chỉnh bản chào
Đánh giá về Đối tượng bảo hiểm
Trang bị về PCCC
- Nhận diện chung về rủi ro được bảo hiểm
- Yêu cầu bổ sung/làm rõ các yếu tố ảnh hưởng tới RR của dịch vụ
- Định hướng/Đề xuất chung về dịch vụ
- Thu xếp tái tạm thời/Xin ý kiến các Ban khác (nếu có)
Cơ sở vật chất đã có
Tồn đọng
- Kiểm tra chi tiết về tổn thất: nguyên nhân, mức độ, tần suất...
- Xem xét tương quan với đề xuất: các nội dung mở rộng, tương quan MKT, TLP...
Ghi nhận các dịch vụ đã cấp (Gửi lại HĐ có Đồng BH/Tái BH
Tiếp nhận và xử lý các phản hồi/đề xuất của Đơn vị
Tổng hợp thông tin/Theo dõi báo cáo tình hình chung của hệ thống
Đề xuất các phương án, định hướng khai thác thời gian tới
Lịch sử tổn thất chung của KH tại VBI (hiệu quả)
Thông tin tái tục (nếu có)
5-10-15 Minute8:0 - 8:15 : 15 分
Các thay đổi so với hợp đồng đã cấp trước đó
Tương quan dịch vụ so với các đề xuất thay đổi
Cơ cấu đồng BH
Kiểm tra thông tin HĐBH của KH đã cấp trước đó
So sánh với đề xuất hiện tại
Đề xuất điều chỉnh dựa trên RR nhận BH
Ảnh ĐGRR/Survey Report
Sơ đồ mặt bằng
Quy trình sản xuất
Đặc điểm Ngành nghề
Nguồn phát sinh nhiệt (dựa trên quy trình sx)
Xác định nguồn rủi ro
Khoảng cách các khối nhà/khu vực chứa RR (Lò sấy, nồi hơi...)
Mức độ quan tâm của DN
Nội dung này không đưa vào SLA - Tuy nhiên ảnh hưởng tới thời gian xử lý dịch vụ hàng ngày
Subtopic
Nguồn khai thác
- Ghi nhận chung về rủi ro của ĐTBH
- Đánh giá tương quan với BCP đang trình
Kiến nghị PCCC
Kiểm tra/Xác định đúng nhóm rủi ro (ngành nghề)
Kiểm tra trang bị PCCC thực tế so với BB PCCC ghi nhận
Lịch sử tổn thất (check nhanh)
Thông tin tổn thất của dịch vụ
Tổng thể hiệu quả KH
Trao đổi/Làm rõ thông tin tổn thất với Đơn vị
Đưa ra phương án cho dịch vụ (Đồng ý/Điều chỉnh/Từ chối)
5-10-15 Minute8:0 - 8:15 : 15 分
Trình PC
Tổng hợp thông tin dịch vụ
5-15-30 Minute8:0 - 8:30 : 30 分
Đưa ra phương án cho dịch vụ (Đồng ý/Điều chỉnh/Từ chối)
5-10-15 Minute8:0 - 8:15 : 15 分
Tổng hợp các thông tin chào phí
Đánh giá sơ lược về rủi ro
Đưa ra nhận định: Tương quan về mức phí, ĐKĐK, khả năng chấp nhận dịch vụ
Trình DV (XLDT)
Xin ý kiến các Ban liên quan (nếu có - XLĐT)
Trình BLĐ phê duyệt (nếu có - XLĐT)
Theo SLA các Ban liên quan (hoặc chỉ tính SLA cho các bước sau - khi đã có phản hồi từ các Ban)
Đưa ra phương án cho dịch vụ
Kiểm tra thông tin cạnh tranh
Kiểm tra thông tin bản chào cạnh tranh
Cạnh tranh nội bộ
Check chéo các thông tin từ DNBH cạnh tranh
Phân loại ngành nghề
Các rủi ro chính
43