Mind Map Of Documents In International Trade And Payment

- Do người bán phát hành xuất trình cho người mua sau khi hàng hóa được gửi đi, là yêu cầu của người bán đòi người mua phải thanh toán số tiền hàng theo những điều kiện cụ thể ghi trên hóa đơn- Thường được lập thành nhiều bản- Là bản kê khai tất cả các hàng hóa đựng trong một kiện hàng và toàn bộ lô hàng được giao+ Phiếu đóng gói được đặt trong bao bì sao cho người mua có thể dễ dàng tìm thấy+ Phiếu đóng gói được lập thành 03 bảnLà loại chứng từ do người chuyên chở (chủ tàu, thuyền trưởng, đại lý hoặc người làm thuê cho chủ tàu) cấp cho người gửi hàng nhằm xác nhận việc hàng hóa đã được tiếp nhận để vận chuyển- Là chứng từ do người bảo hiểm cấp cho người được bảo hiểm, nhằm hợp thức hóa hợp đồng bảo hiểm và được dùng để điều tiết quan hệ giữa tổ chức bảo hiểm và người được bảo hiểm. Trong mối quan hệ này, tổ chức bảo hiểm nhận bồi thường cho những tổn thất xảy ra vì những rủi ro mà hai bên đã thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm, còn người được bảo hiểm phải nộp cho người bảo hiểm một số tiền nhất định là phí bảo hiểm- Là văn bản do tổ chức có thẩm quyền thuộc quốc gia hoặc vùng lãnh thổ xuất khẩu hàng hóa cấp dựa trên những quy định và yêu cầu liên quan về xuất xứ, chỉ rõ nguồn gốc của hàng hóa+ Ưu đãi thuế quan + Áp dụng thuế chống phá giá và trợ giá + Thống kê thương mại và duy trì hệ thống hạn ngạch + Xúc tiến thương mại- Giấy chứng nhận phẩm chất/ số lượng/ trọng lượng hàng hóa - Giấy chứng nhận vệ sinh/ kiểm dịch/ khử trùng- Là sự thỏa thuận bằng văn bản giữa người mua và người bán có trụ sở kinh doanh ở các nước khác nhau, theo đó bên bán có nghĩa vụ chuyển giao quyền sỡ hữu hàng hóa cho bên mua và nhận tiền, còn bên mua có nghĩa vụ nhận hàng và thanh toán tiền hàng- Là một chứng từ, một mệnh lệnh trả tiền vô điều kiện do người ký phát cho người bị ký phát; yêu cầu người này khi nhận tờ phiếu phải trả ngay hoặc trả tại một thời điểm xác định trong tương lai cho người thu hưởng hoặc theo lệnh của người này trả cho người khác hoặc trả cho người cầm tờ phiếu-Là một chứng từ chỉ có giá, do người phát hành lập, cam kết thanh toán không điều kiện một số tiền xác định khi có yêu cầu hoặc vào một thời gian nhất định trong tương lai cho người thụ hưởng.+ Người ký phát: Là người lập, ký giấy nhận nợ và cam kết trả nợ+ Người hưởng lợi là người được người lập lệnh phiếu trả tiền khi đáo hạn- Là phương tiện thanh toán do người kỳ phát lập dưới hình thức chứng từ theo mẫu in sẵn, lệnh cho người thực hiện thanh toán (ngân hàng) trích từ tài khoản của mình để trả cho người thụ hưởng, hay trả theo lệnh của người thụ hưởng hoặc trả cho người cầm séc một số tiền nhất định tiền mặt hay bằng chuyển khoản- Là thẻ cho phép chủ thể dùng trước, trả sau. Chủ thẻ có thể chi tiêu, rút tiền trong một hạn mức nhất định được ngân hàng cấpCHƯƠNG 2CHỨNG TỪ TRONG THƯƠNG MẠI &THANH TOÁN QUỐC TẾChứng từ thương mạiHoá đơn thương mạiPhiếu đóng góiVận đơnChứng từ bảo hiểmGiấy chứng nhận xuất xứGiấy chứng nhận khácHợp đồng thương mạiChứng từ tài chínhHối phiếu Lệnh phiếuSécThẻ nhựa Đặc điểm Nội dung Nội dung○ Tên người bán○ Tên người mua○ Tên hàng○ Số hiệu hóa đơn○ Số thứ tự của kiện hàng○ Cách đóng gói○ Số lượng hàng hóa○ Trọng lượng, thể tích○ Số lượng /số container○ Số hóa đơn○ Ngày lập hóa đơn○ Họ tên, địa chỉ người bán hàng○ Họ tên, địa chỉ các bên liên quan○ Điều kiện giao hàng○ Số lượng, đơn giá và giá trị○ Tổng số tiền phải thanh toánBCT thanh toán có hối phiếu --> Kiểm tra hối phiếu BCT thanh toán không có hối phiếu --> Cơ sở đòi tiền và trả tiềnCơ sở tính thuế xuất nhập khẩu và số tiền bảo hiểmCăn cứ đối chiếu và theo dõi thực hiện hợp dồng Đặc điểm Các bên mua bán có trụ sở kinh doanh ở các nước khác nhauHàng hóa di chuyển qua biên giới quốc giaĐồng tiền thanh toán có thể là ngoại tệ với một hoặc cả hai bênNội dung 1. Tên hàng (Commodity)2. Số lượng (Quantity)3. Phẩm chất và quy cách hàng hóa (Category and description of goods)4. Bao bì và ký mã hiệu (Packing)5. Giá (Price)6. Điều kiện thương mại quốc tế (Incoterms)7. Điều kiện giao hàng (Delivery terms)8. Điều kiện thanh toán (Payment Terms)9. Bảo hành (Warranty)10. Khiếu nại (Claim)11. Bất khả kháng (God acts)12. Trọng tài giải quyết tranh Nội dung Mặt trướcMặt sau • Số vận đơn• Tên, địa chỉ hãng tàu hoặc đại lý• Tên, địa chỉ người gửi hàng• Tên, địa chỉ người nhận hàng• Tên, địa chỉ người được thông báo• Chủ tàu• Cờ tàu• Tên tàu chở hàng• Cảng xếp hàng• Trọng lượng tịnh• Cước phí và chi phí• Nơi phát hành vận đơn• Số lượng vận đơn bản gốc• Thời gian, địa điểm cấp vậnđơn• Chữ ký của người vận tải• Một số ghi chú khác• Cảng bốc dỡ hàng• Tên cảng cuối cùng• Tên hàng• Khối lượng• Ký mã hiệu của bao bì đóng gói• Mô tả hàng hóa và cách đóng gói• Số kiện• Trọng lượng gộp• Thông tin do hãng tàu in sẵn,người gửi hàng/thuê tàu khôngcó quyền bổ sung hoặc sửa đổi.• Nội dung thường phù hợp vớiquy định của các công ước, tậpquán quốc tếNội dung • Tên, địa chỉ của người bảo hiểmvà người được bảo hiểm• Tên hàng, số lượng, trọng lượng• Tên tàu, ngày khởi hành• Cảng đi, cảng đến, cảng chuyểntải• Giá trị bảo hiểm• Số tiền bảo hiểm• Điều kiện bảo hiểm• Tỷ lệ bảo hiểm, phí bảo hiểm• Nơi và cơ quan giám định tổnthất• Nơi và cách thức bồi thường• Ngày, tháng, chữ ký của côngty bảo hiểmCác bất hợp lệ thường gặp Các bất hợp lệ thường gặp Các loại C/O đang được sử dụng tai VNForm A, B, C, D, E, S, T, AK, O, X, …Các bất hợp lệ thường gặp• Loại C/O không đúng quy định của L/C• Ngày lập C/O sau ngày chất hàng lên tàu• Ngày chứng thực C/O khác quy định của L/C• Tên người gởi hàng, người nhận hàng, tên phương tiện vận tải, cảng bốc hàng, mô tả hàng hóa… không đúng quy định của L/C và các chứng từ khác có liên quanĐặc điểmo Tính bắt buộco Tính trừu tượng (Khoản 2, Điều 3)o Tính lưu thôngNội dung 1. Tiều đề của hối phiếu2. Số hiệu của Hối phiếu3. Địa điểm và thời điểm ký phát (place and date ofissue)4. Địa điểm trả tiền5. Lệnh đòi tiền vô điều kiện6. Số tiền và loại tiền của Hối phiếu7. Kỳ hạn trả tiền hối phiếu8. Người hưởng lợi của Hối phiếu9. Người trả tiền Hối phiếu10. Người ký phát hối phiếu11. Số bản của Hối phiếuĐặc điểm Phân loạiNội dung Tính bắt buộcTính trừu tượngTính lưu thôngLệnh phiếu cá nhânLệnh phiếu đầu tưLệnh phiếu thương mạiLệnh phiếu bất động sản• Tiêu đề• Cam kết trả một số tiền nhất định một cách vô điều kiện• Thời hạn thanh toán lệnh phiếu• Địa điểm trả tiền• Họ tên và địa chỉ của người thụ hưởng• Ngày và nơi ký phát• Họ tên và địa chỉ của người phát hành• Chữ ký của người ký phátĐặc điểmPhân loạiNội dung Phân loại Căn cứ vào tính chất chuyển nhượng của hối phiếuHối phiếu đích danh (Nominal bill)Hối phiếu vô danh (Bearer bill)Hối phiếu theo lệnh (to order bill)Căn cứ vào thời hạn trả tiền Hối phiếu trả ngay (at sight draft, on demand draftHối phiếu có kỳ hạn (Usance/Time bill)Căn cứ vào chứng từ kèm theoHối phiếu trơn (Clean Bill of Exchange)Hối phiếu kèm chứng từ (Documentary Collection)Căn cứ vào người ký phát hối phiếuHối phiếu thương mại (Commercial bill)Hối phiếu ngân hàng (Bank draft)Theo cách xác định người thụ hưởngSéc đích danhSéc trả theo lệnhSéc vô danhTheo các yêu cầu đảm bảo an toàn thanh toán sécSéc trơnSéc gạch chéoSéc gach chéo đặc biệtTheo đặc điểm của sécSéc ngân hàng (séc tiền mặt)Séc bảo chiSéc du lịch
130 3