FIBRES -- TEXTILES FINISHING

FIBRES --> TEXTILES FINISHING1.Fibres(Xơ)Xơ tự nhiênXơ nhân tạoXơ thực vật(Cellulose)Xơ động vật(Protein)Cotton(Bông),Liner(Lanh), Jute(Đay),Ramis,Hemp(Gai),…Silk(Tơ tằm), Wool(Len),Hair(Tóc,Lông),….Sợi tái sinh CenlluloseSợi tổng hợp(Synthetic Polymers)Sợi vô cơ (Inorganics)Viscose từ gỗ, sợi tre, sợi rong biển,…Polyser,Polyacrylic,Nylon,…..Glass,Cacbon,Metal2.Yarn(Sợi)Sợi xơ ngắnSợi xơ dài(Filament)Sợi xơ ngắnSợi pha(Blend Yarn)Sợi trộn(Mix-Yarn)Fancy YarnSợi CottonViscose(Rayon)Từ một loại nguyên liệu(Cotton,PES,...)2 nguyên liệu trở lên, xơ ngắn(Có màu sẵn)3 nguyên liệu trở lên,một loại nguyên làm lõi là FilamentNylon(Polyamid)Polyester(PES,PE)Polyurethan(PU)3.Textiles(Vải)Wovens(Dệt thoi)Knits(Dệt kim)Non-Woven)(Vải không dệt)4.Textiles FinishingKéo sợi,chảiHồ sợiDệt vảiGiũ hồNấuXử lý AxitTẩy trắngGiặtLàm bóngNhuộm, in hoaGiặtHoàn tất,văng khố
1 / 2
31 1