1. Reminding (câu nhắc nhở)
Don’t forget about/that… (đừng quên rằng....)
Remember that/to..(hãy nhớ rằng...).
Pleas don't forget...( đừng quên...)
It’s important to remember sth./that…(nó rất quan trọng để nhớ..)
2. Apologising (câu xin lỗi)
I’m really sorry about…(tôi thật sự xin lỗi về...)
Forgive me for…(tha thứ cho tôi vì....)
I'm sorry for Ving...(tôi xin lỗi vì...)
I’m sorry that I…(tôi thật sự xin lỗi vì đã làm vậy)
3. Thanking (câu cảm ơn)
Thank you for Ving...(cảm ơn bạn đã giúp...).
Thank you for....(cảm ơn bạn về...)
4. Asking for advice (câu xin lời khuyên)
What could/can I do (about/with…)? (tôi có thể làm gì với...)
Do you think I should…? (bạn có nghĩ là tôi nên...)
What would you do? (bạn sẽ làm gì)
Should I…? (tôi có nên...)
5. Asking for information (câu hỏi thông tin)
Can/Could you tell me…? (bạn có thẻ nói cho tôi biết...)
Do you know (if…) …? (bạn có biết...
Please, let me know (if…) …? (làm ơn nói cho tôi biết nếu...)
Is it true that…? (có đúng là...)
6. Asking someone for something
Thank you for...(cảm ơn bạn vì...)
Can/could I ..... for....
7. Congratulation (câu chúc mừng)
Congratulations on…! (xin chúc nừng..)
Well done with…! (làm tốt lắm)
8. Arranging meetings (câu xin hẹn gặp)
Let’s meet at… (chúng ta hãy gặp nhau tại..)
I’ll see you … at …, okay? (hẹn gặp bạn..tại..., được không?)
Is it okay if we meet at…? (có ổn không nếu chúng ta gặp nhau tại...)
9. Asking someone to do something (yêu cầu ai đó làm gì)
Can you let me know if...(bạcó thể nói với tôi nếu bạn biết).
Would you....(bạn sẽ....)
10. Inviting ( câu mời)
Inviting (câu mời)
Why don’t you come…(tại sao bạn không đến...)
I’d like to you come…(tôi muốn bạn đến...)
Do you want to…? (bạn có muốn...)
Would you like to come over…? (bạn có muốn đến...)
Accepting (đồng ý)
I'd love to come.... (tôi rất muốn đến...)
Of course I’ll go (to).. (tất nhiên tôi sẽ đến/đi..).
I’m more than happy to…(tôi rât vui..)
I’m glad to…(tôi rất vui..)
Great! I’d really like to…(thật tuyệt! tôi thật sựu muốn..)
Refusing (câu từ chối)
I’m sorry, but I can’t…(tôi xin lỗi, tôi không thể...)
I’d like to, but I can’t…(tôi rất thích, nhưng tôi không thể)
Sorry, but it’s impossible for me to… (xin lỗi, nhưng tôi không thể...)
(Thanks, but ) I’m afraid I can’t…(cảm ơn, nhưng tiooi e rằng tôi không thể..)
11. Offering
Shall I…? (tôi có nên...)
Can I help you with…? (tôi có thể giúp gì cho bạn...?)
I’ll …. , if you want. (tôi sẽ...,nếu bạn muốn)
Would you lik...? (bạn có muốn...?)
12. Promising (câu hứa)
I''ll make you sure...(tôi đảm bảo với bạn..)
Don't worry. I''ll... ( đừng lo lắng, tôi sẽ...)
13. Suggesting (câu đề nghị)
It could be a good idea to…(đó có thể là một ý tưởng hay...)
Why don’t we…? (tại sao chúng ta không...)
What/How about...(thế còn...)
14. Recommending (câu khuyên bảo)
I suggest... (tôi đề nghị)
You ready should...(bạn nên sẵn sàng...)
15. Warning (câu cảnh báo)
Be careful with…(hãy cẩn thận với...)
Be careful not to…(cẩn thận không....)
I wouldn’t… if I were you. (tôi sẽ không...nếu tôi là bạn)
It’s not a good idea to…(nó không phải một ý tưởng tốt)