MindMap Gallery Cấu trúc và Chức năng của Màng Tế Bào
Sơ đồ tư duy này trình bày chi tiết về cấu trúc ngoại vi của tế bào, tập trung vào màng tế bào. Nó bao gồm các thành phần như vài lipid (glicolipid, phospholipid), protein (nguyên màng, tích hợp màng), và các cấu trúc ngoại vi khác. Phần thành tế bào mô tả các lớp phospholipid, thành phần protein, và chức năng của màng tế bào như ngăn cách tế bào, điều hòa vận chuyển, và nhận biết tế bào. Màng plasma cũng được thảo luận với các đặc điểm như tính bất đối xứng và tính lưu động.
Edited at 2021-10-03 02:21:28Morphology
Hình thái học: nghiên cứu về hình thái, cấu trúc, dinh dưỡng, sự phát triển, quá trình trao đổi chất và cơ chế gen của sinh vật.
Bacteria
-Kích thước trung bình của vi khuẩn là 1 micromet -Vi khuẩn có thể lớn hơn tế bào nhân sơ Vd một số loài vi khuẩn: + Genus Mycoplasma: 0.3mm đường kính + Spirochetes: 500mm (chiều dài) + Epulopiscium fishelsoni: sống trong ruột của cá giải phẫu nâu có kích thước 600x80mm + Vi khuẩn lớn nhất thế giới: Thiomargarita namibiensis 100-300 micromet (đường kích)
Kích thước
Kích thước trung bình: 1 micromet
Vi khuẩn có thể lớn hơn tế bào nhân thực
Một số loài vi khuẩn
Vd một số loài vi khuẩn: + Genus Mycoplasma: 0.3mm đường kính + Spirochetes: 500mm (chiều dài) + Epulopiscium fishelsoni: sống trong ruột của cá giải phẫu nâu có kích thước 600x80mm + Vi khuẩn lớn nhất thế giới: Thiomargarita namibiensis 100-300 micromet (đường kích)
Hình dạng
Cocci
Hình cầu; 1micromet
Bacilli
Hình que; 0.5-1 x 1-4 micromet
Các dạng
Really rod-shape
Bacterium: Không sinh bào tử
Bacillus: Sinh bào tử
Comma shape
Vibrio (Phẩy khuẩn)
Fusiform
Corynebacteria
Chlotridium
Spirillum
Spiral shape
Được phân biệt bởi
Chiều dài
Số lượng+biên độ của những lần uốn
Gồm
Spirillum
Spirochete
Sự sắp xếp
The cocci
Coccus - đơn cầu khuẩn
Diplococci - song cầu khuẩn
Streptococci - liên cầu khuẩn
Sarcina - khuẩn hạt kê
Tetrad - tứ cầu khuẩn
Staphylococci - tụ cầu khuẩn
The Bacilli
Bacillus
Diplobacillus
Coccobacillus
Spore-former
Palisades
Streptobacillus
Cell Structure
Common Features

Công dụng của các bào quan
Màng plasma
Membrance proteins
Protein nội vi (Integral Proteins)
70-80% thành phần protein màng Tan trong dung môi phân cực "float" in the lipid bilayer Hợp chất "lưỡng phần" Thưcj hiện chức năng quan trọng của màng protein: vận chuyển cdd; chuỗi truyền electron. found in differnt forms (transmembrance, pore, multi-transmembrance,...)
Protein ngoại vi (periphetal proteins)
20-30% tổng lượng protein màng Tan trong dung môi không phân cực Liên kết lỏng lẻo với màng protein Dễ dàng tách
Membrance lipids
Amphipathic=Hydrophobic+ Hydrophilic
Components
Hydrophobics ends
Acid béo
Cholesterol
Hopanoids
Hopanoids trong vi khuẩn có vai trò như sterol đối với sự ổn định của màng
Độ bão hòa ảnh hưởng lớn đến membrance fluidity
Hydrophilic ends
Membrance functions
Nằm trong cùng theo cấu tạo thành tế bào
Nơi thực hiện các hoạt động thiết yếu của tế bào: Hô hấp, Quang hợp, Tổng hợp lipids, Góp phần cấu tạo nên thành tế bào.
Vận chuyển
Thụ động
Cơ chế thẩm thấu
Khuếch tán theo nồng độ chất tan
Chủ động
Đặc điểm
Chất tan Theo gradient nồng độ CÓ xuất hiện protein đặc biết (transporter) hình thành các kênh vận chuyển
Phân loại
Primary active transport
Secondary active transport
"rào chắn có chọn lọc"
Thành tế bào
Đặc điểm
Lớp ngoài cùng của màng plasma, 10-80nm
Chức năng
Quyết định hình dạng tế bào Tránh omosis lysis Gram dương chịu đc áp suất 15-20atm Gram âm chịu đc áp suất 5-10atm Cần thiết cho phân chia tế bào Bảo về tế bào khỏi những chất độc hại
Dùng để phân loại vi khuẩn
Gram dương
30-95% là peptidoglycan
Nồng độ Tecoic acid cao
Gram âm
5-20% là peptidoglycan
Không chứa tecoid acid
~20% lipopolysaccharides
Hàm lượng protein cao
VI KHUẨN LÀ SINH VẬT NHÂN SƠ
Morphology
Mold
Size
Long filaments called hyphae
1-10micro x10cm
Shape
Hyphae được chia thành hai loại
Hyphae with branching
Hyphae without branching
Đều gồm các sợi:
Surface hyphae
Penetrative hyphae
Yeast
Size
Đơn bào, immobile
Size:2-7x9-10micromet
Shape
Đa dạng: cầu, trứng, oval, hình chai
Arrangement
POLYMORPHISM
Subtopic
Cell Structure
Common Features

Màng plasma
Màng phospholipid kép Fluid moasic - mô hình khảm lòng - vật chất di chuyển tự do Màng mỏng 5-10nm Gồm lipad, protein, oligosaccharide Hợp chất tương tự sterol - hopanoid
Membrance proteins
Protein ngoại vi (periphetal proteins)
20-30% tổng lượng protein màng Tan trong dung môi không phân cực (dùng nước rửa trôi được) Liên kết lỏng lẻo với màng protein Dễ dàng tách
Protein xuyên màng(Integral Proteins)
70-80% thành phần protein màng Tan trong dung môi phân cực "float" in the lipid bilayer Hợp chất "lưỡng phần" Thưcj hiện chức năng quan trọng của màng protein: vận chuyển cdd; chuỗi truyền electron. found in differnt forms (transmembrance, pore, multi-transmembrance,...)
Membrance lipids
Amphipathic=Hydrophobic+ Hydrophilic
Components
Hydrophobics ends
Acid béo
Cholesterol
Hopanoids
Hopanoids trong vi khuẩn có vai trò như sterol đối với sự ổn định của màng
Độ bão hòa ảnh hưởng lớn đến membrance fluidity
Hydrophilic ends
Vùng vi cấu trúc (thể raft)
Cố định cấu trúc, "khóa" ko cho chúng di chuyển tự do
Membrance functions
Nằm trong cùng theo cấu tạo thành tế bào
Nơi thực hiện các hoạt động thiết yếu của tế bào: Hô hấp, Quang hợp, Tổng hợp lipids, Góp phần cấu tạo nên thành tế bào.
Vận chuyển
Thụ động
Cơ chế thẩm thấu
Khuếch tán theo nồng độ chất tan
Chủ động
Đặc điểm
Chất tan Theo gradient nồng độ CÓ xuất hiện protein đặc biết (transporter) hình thành các kênh vận chuyển
Phân loại
Primary active transport
Secondary active transport
"rào chắn có chọn lọc"
Thành tế bào
Đặc điểm
Lớp ngoài cùng của màng plasma, 10-80nm
Chức năng
Quyết định hình dạng tế bào Tránh omosis lysis Gram dương chịu đc áp suất 15-20atm Gram âm chịu đc áp suất 5-10atm Cần thiết cho phân chia tế bào Bảo về tế bào khỏi những chất độc hại
Dùng để phân loại vi khuẩn
Gram dương
30-95% là peptidoglycan
Nồng độ Tecoic acid cao
Gram âm
5-20% là peptidoglycan
Không chứa tecoid acid
~20% lipopolysaccharides
Hàm lượng protein cao
Endospore (nội bào tử)
Dạng tồn tại của tế bào
Tế bào ngủ đông
Tế bào chất
Subtopic
Cell wall
Cấu trúc thành tế bào
Nucleoid
Sinh sôi; di truyền tế bào
Ribomsomme
Tổng hợp protein (enzym)
Plasma membrance
Màng bàn thấm có chọn lọc
VỎ TẾ BÀO
Hình
Màng plasma
Cấu trúc
Thành phần trong nhất của vỏ tế bào
Định hình
Diễn ra trao đổi chất
Hô hấp
Quang hợp
Tổng hợp lipid
Củng cố thành tế bào
Màng bán thấm có chọn lọc
Hợp chất được di chuyển qua màng
Đa lượng
Vi lượng
Hợp chất phân hủy
Cơ chế vận chuyển
Khuếch tán
Theo gradient nồng độ; không dùng năng lượng
Khuếch tán bị động (passive)
Đơn giản: theo gradient nồng độ
Do đó có thể diễn ra ngay cả khi tế bào đã chết
Không dùng năng lượng
Diễn ra liên tục cho đến khi nồng độ cân bằng
Phân tử nhỏ
Khuếch tán có điều kiện
Theo gradient nồng độ
Có sự hỗ trợ của các protein đặc biệt
Hình thành các kênh
Including Aquaporins
Vận chuyển chủ động
Ngược gradient nồng độ; năng lượng
Luôn có protein vận chuyển
Uniporter (đơn vận chuyển); vận chuyển sơ cấp
Vận chuyển mỗi chất một lần
Cotransporter (đồng vận chuyển); vận chuyển thứ cấp
Vận chuyển hai chất một lượt
Symporter (vận chuyển cùng chiều)
Antiporter (vận chuyển ngược chiều)
Không thay đổi cấu trúc chất đc vận chuyển
Vận chuyển theo nhóm (Group Translocation)
Chất được vận chuyển sẽ được chỉnh sửa để vận chuyển
Ưu tiên cho vận chuyển đường
Thành tế bào
Cấu trúc
Ngoài màng tế bào
Duy trì hình dạng tế bào
Prevent osmotic lysis
Gram +:15-20atm
Gram -: 5-10atm
Phân loại
Cần thiết trong phân chia tế bào
Bv tế bào khỏi tác chất độc
Peptidoglican; chứa tác nhân gây độc...
Phân loại vi khuẩn
Gram dương
1 lớp
peptidoglycan
Tỉ lệ các chất
Peptidoglican 30-95%
Tecoic acid: nhiều
Gram âm
2 lớp
Màng ngoài: lipopolysaccharide
Không gian chu chất
Cung cấp protein thủy phân - tb dùng để thủy phân các chất bên ngoài mtr
Màng trong: Peptidoglican (rất mỏng)
Tỉ lệ các chất
Pepridoglican: 5-20%
Lipopolysaccharide: 20%
Protein: nhiều
Summary
Cấu trúc peptidoglican
Khác nhau giữa G+ và G-
Peptidoglican liên kết bởi các cầu peptide ở G+ (nhạy cảm với kháng sinh;) Peptidoglican liên kết trực tiếp ở G-
Acid Tecoid
Polymer glicerol và các nhóm phosphate
Xen giữa các sợi peptidoglican
Khiến cho bề mặt vk có điện tích âm
Vai trò
Điều phối sự di chuyển của các ion dương
Tham gia trong phân chia tế bào
Bảo vệ tế bào khỏi tác nhân có hại
Tham gia vào kênh vận chuyển sắt
Tham gia trong các chất gây độc
Cấu trúc ngoại vi
Vài vi khuẩn
Vai trò
Chống lại phagocytosis: Capsule
Dính; khó rửa sạch
Được sắp xếp
Dính vào các bề mặt: slime layer
Lỏng lẻo; dễ rửa trôi; khó quan sát
Không đc sắp xếp
Cấu tạo
Ngoài thành tế bào
Cấu tạo từ polysaccharide
Dạng capsule chống thực bào và mất ẩm
Phân loại
Bacterial pili/fimbriae
Ngắn; mảnh
Dùng để bám dính
pili dài hơn fimbriae
Sợi protein
Fimbriae: di chuyển
Flagella
Ngoài thành tb; phát triển dài ra từ plasma membrance
Chủ yếu dùng để di chuyển nhưng tiến hóa để bám dính
Chuỗi protein
Đôi khi có vỏ bọc: Vibrio chorella
Anchored to cellular membrane by a basal body
Mở rộng về Flagella
Có sự khác biệt ở flagella giữa vi khuẩn G+ và G-
G+
Note về đặc điểm để dễ liên kết bài: Cấu trúc đơn giản Plasma membrance -> không gian chu chất -> cell wal Flagella của G+ sẽ đâm dài, bắt đầu từ PM ra ngoài
2 rings: đều dính ở plasma
G-
Note về đặc điểm để dễ liên kết bài: Cấu trúc phức tạp hơn G- Plasma membrance -> không gian chu chất -> lớp peptidoglican -> lớp lipopolysaccharides Flagella của G- sẽ đâm dài, bắt đầu từ PM ra ngoài
4 rings: MSPL
2 rings ở plasma membrance
2Rings ở màng ngoài
Phân loại
Petrichous (nhiều; đính nhiều vị trí- bạch tuột)
Monontrichous and polar (1 sợi; một cực - đuôi mèo)
Lophotrichous and polar (nhiều sợi; một cực - đuôi hồ ly)
Amphitrichous and polar (hai sợi; hai cực- spirulla)
Di chuyển
Mục đích
Tránh những chất nguy hiểm
Tránh những tác nhân có hại của môi trường
5 cách
CẤU TRÚC NỘI BÀO
Cytoplasm (tế bào chất)
Cấu tạo
Ma trạn nằm giữa màng tế bào và nhân
Phần lớn là nước 70%
Nhiều bào quan không dính màng
Thường nhiều ribosomes và được sắp xếp kĩ
Medium for internal cell organelles
Thành phần
Bào quan
Nhân
Plasmids
Inclusions
Ribosomes
Cytosol
Nước
Cytoskeletal proteins
Phức tạp
Ribosomes
Nằm trong cytoplasm;
Liên kết với màng tế bào
Matrix ribosomes và plasma ribosomes
Thành phần rất phức tạp: protein và RNA
70S ribosomes, kích thước: 14-15x20nm
30S (small sub-unit)
50S (large sub-unit)
Nhiệm vụ:
Matrix ribosomes: tổng hợp protein được định trước để di chuyển trong nội tế bào
Plasma membrance ribosomes tổng hợp protein để vận chuyển ra ngoài
Inclusions
Nằm bên trong cytoplasm
Chứa các hạt hữu cơ và vô cơ
Thường được bọc bởi một màng mỏng (2-4nm) từ protein hoặc phospholipid
7 loại inclusions

Plasmids
Nằm bên trong cytoplasm
Không gắn với plasma membrance
Are circlar double-stranded deoxyribonucleic acid
Có thế được nhân đôi cùng với chromosome
Có thể mất đi trong phân chia tế bào
Không cần thiết cho sự phát triển và tái sản xuất của tế bào
Nhân
Vùng có hình dạng bất định, chứa NST
Gắn với plasma membrance
1 vòng tròn với 1 cặp
Thành phần theo khối lượng
60% DNA
30% RNA
10% protein
Đều nằm trong cytoplasm (tế bào chất)
BÀO TỬ CỦA VI KHUẨN
Trạng thái nghỉ
Xảy ra bên trong tế bào (endospore)
Tế bào tiến vào trạng thái ngủ đông khi thiếu dinh dưỡng
Chống lại những bất lợi của môi trường
Nhiệt độ
UV
Bức xạ gamma
Chất diệt khuẩn
Dessication
3 loài có khả năng sinh nội bào tử:
Bacillus
Clostridium
Sporosarrcina
Có thể tồn tại đến hàng trăm năm
Cấu trúc nội bào tử
Core
Nucleoid và ribosomes;
Tỉ lệ nước cực thấp (để giảm hoạt động của các enzyme
Inner membrance
Subtopic
Core wall
Cortex
50% thể tích bào tử
Làm ừ peptidoglican
Outer membrance
Coat
Subtopic
Vai trò
Cơ chế sinh tồn
Các cơ chế khác
Vegetative growth
Bình thường
Liên tục
Sporulation
Phức tạp
Xảy ra khi có điều kiện
Lâu - vài giờ
Vị trí bào tử
Central
Subterminal
Swollen sporagium
Terminal
Quá trình sinh bào tử - 7 giai đoạn
1. Nhân đôi DNA
2. Sinh tiền bào tử
3. Phát triển màng của nội bào tử
4. Hình thành cortex
5.Hình thành protein bao bọc cortex
6. Giai đoạn nội bào tử trưởng thành
7. Enzyme lytic phá hủy sprongium, giải phóng bào tử
Bào tử phát triển trở về trạng thái bình thường - 3 bước
Activation
Germination
Phát triển
Forms of bacteria
Vegetative
Phát triển bình thường
Điều kiện sống ổn định
Resting
Hình thành nội bào tử
Điều kiện sống khắc nghiệt