MindMap Gallery Các loại hợp chất vô cơ
Sơ đồ tư duy này, được tạo bằng EdrawMind, trình bày về các loại hợp chất vô cơ, bao gồm axit, oxit, bazo và muối. Mỗi phần được phân tích chi tiết với các tính chất hóa học, phản ứng và ứng dụng. Ví dụ, axit có tính chất hóa học như làm đổi màu quỳ tím thành đỏ, phản ứng với kim loại, bazo, muối... Sơ đồ cung cấp cái nhìn tổng quan về các hợp chất vô cơ, giúp người học hiểu rõ hơn về hóa học vô cơ.
Edited at 2021-10-27 17:38:45CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
OXIT
Tính chất hóa học
Oxit axit
Nhiều oxit axit + H2O --> dung dịch Axit/ VD: P2O5 + H2O --> 2H3PO4
Oxit Axit + dung dịch Bazo --> Muối + H2O/ VD: CO2 + Ca(OH)2 --> CaCO3 + H2O
Oxit Axit + Oxit Bazo --> Muối
Oxit bazo
Một số oxit bazo +H2O --> Kiềm/ VD: Na2O + H2O --> 2NaOH
Oxit bazo + Axit --> Muối + H2O/ VD: ZnO + 2HCl --> ZnCl2 + H2
Oxit bazo + Oxit axit --> Muối/ VD: BaO + CO2 --> BaCO3
Phân loại
Oxit bazo: CaO, Fe2O3,...
Oxit axit: CO2, SO2,...
Oxit trung tính: CO, NO,...
Oxit lưỡng tính: Al2O3, ZnO,...
Một số oxit quan trọng
CaO (canxi oxit)
Tính chất
Tính chất vật lí: là chất rắn màu trắng, nóng chảy ở nhiệt độ cao
Tính chất hóa học
CaO + H2O --> Kiềm ( Ca(OH)2 )
CaO + Axit --> Muối canxi + H2O/ VD: CaO + 2HCl --> CaCl2 + H2O
CaO + Oxit Axit --> Muối canxi/ VD: CaO + SO2 --> CaSO3
Ứng dụng
Khử chua đất trồng
Xử lí nước thải công nghiệp
Sát trùng, diệt nấm
SO2 (lưu huỳnh dioxit)
Tính chất
Tính chất vật lí: là chất khí không màu, mùi hắc, độc, nặng hơn không khí.
Tính chất hóa học
SO2 + H2O --> Axit (H2SO3)
SO2 + Bazo --> Muối sunfit + H2O/ VD: SO2 + 2NaOH --> Na2SO3 + H2O
SO2 + Oxit bazo --> Muối sunfit/ VD: SO2 + K2O --> K2SO3
Ứng dụng
Dùng làm chất tẩy trắng
Dùng làm chất diệt nấm
BAZO
Tính chất hóa học
Làm đổi màu quỳ tím thành xanh, dung dịch phenolphtalein không màu hóa đỏ
Bazo + Axit --> Muối + H2O/ VD: KOH + HCl --> KCl + H2O
Bazo + Oxit axit --> Muối + H2O/ VD: 2NaOH + SO2 --> Na2SO3 + H2O
Bazo không tan bị nhiệt phân hủy --> Oxit bazo + H2O/ VD: Cu(OH)2 --> CuO + H2O
Phân loại
Bazo tan: NaOH, Ca(OH)2, KOH
Bazo không tan: Cu(OH)2, Fe(OH)3
Một số bazo quan trọng
NaOH (natri hidroxit)
Tính chất
Tính chất vật lí: là chất rắn không màu, hút ẩm mạnh.
Tính chất hóa học
Tác dụng với chất chỉ thị màu.
NaOH + Oxit axit --> Muối natri + H2O/ VD: 2NaOH + CO2 --> Na2CO3 + H2O
NaOH + Axit --> Muối natri + H2O/ VD: NaOH + HCl --> NaCl + H2O
NaOH + Muối-->Muối mới + Bazo mới/ VD: CuSO4 + 2NaOH-->Cu(OH)2 + Na2SO4
Ứng dụng
Sản xuất xà phòng, chất tẩy rửa, giấy,...
Chế biến dầu mỏ và nhiều ngành công nghiệp hóa học
Ca(OH)2 (canxi hidroxit)
Tính chất
Tính chất hóa học
Tác dụng với chất chỉ thị màu.
Ca(OH)2 + Oxit axit --> Muối canxi + H2O/ VD: Ca(OH)2 + CO2 --> CaCO3 + H2O
Ca(OH)2 + Axit --> Muối canxi + H2O/ VD: Ca(OH)2 + 2HCl --> CaCl2 + 2H2O
Ca(OH)2+Muối -->Muối mới+Bazo mới/ VD: Ca(OH)2+Na2CO3 -->CaCO3+2NaOH
Ứng dụng
Vật liệu xây dựng
Khử chua đất
Khử độc chất thải công nghiệp
Tính chất vật lí: là chất rắn màu trắng, tan ít trong nước
Diệt trùng
MUỐI
Tính chất hóa học
(1) Muối + Axit --> Muối mới + Axit mới/ VD: BaCl2 + H2SO4 --> BaSO4 + 2HCl
(2) Muối + Bazo --> Muối mới + Bazo mới/ VD: 6KOH + Al2(SO4)3 --> 3K2SO4 + 2Al(OH)3
(3) Muối + Muối --> Hai muối mới/ VD: 3BaCl2 + Al2(SO4)3 --> 3BaSO4 + 2AlCl3
Phân hủy muối: 2KClO3 nhiệt phân hủy --> 2KCl + 3O2
(4) Muối + Kim loại --> Muối mới + Kim loại mới/ VD: Zn + CuSO4 --> ZnSO4 + Cu
Điều kiện xảy ra phản ứng
(1) Thỏa mãn một trong bốn điều kiện: muối mới không tan trong axit mới; axit mới không tan; axit mới dễ bay hơi hơn axit cũ; axit mới yếu hơn axit phản ứng.
(2) Thỏa mãn điều kiện: muối và bazo tham gia phản ứng phải tan (dạng dung dịch) và sau phản ứng phải có ít nhất một chất khí hoặc chất không tan.
(3) Thỏa mãn điều kiện: hai muối tham gia phản ứng phải tan (dạng dung dịch) và sau phản ứng phải có ít nhất một chất khí hoặc chất không tan.
(4) Thỏa mãn điều kiện: muối tham gia phản ứng phải tan (dạng dung dịch) và kim loại phản ứng không phản ứng với nước ở điều kiện thường mạnh hơn kim loại trong muối.
Phân loại
Muối axit: NaHSO4, NaHCO3,...
Muối trung hòa: Na2SO4, Na2CO3,...
Một số muối quan trọng
NaCl (natri clorua)
Trạng thái tự nhiên: tồn tại ở dạng hòa tan trong nước biển
Ứng dụng: vai trò rất quan trọng
Gia vị và bảo quản thực phẩm
Sản xuất thủy tinh
Chế tạo xà phòng, chất tẩy rửa tổng hợp
KNO3 (kali nitrat)
Tính chất: tan nhiều trong nước, bị phân hủy ở nhiệt độ cao
Ứng dụng
Bảo quản thực phẩm trong công nghiệp
Làm phân bón, cung cấp nguyên tố nito và kali cho cây trồng
AXIT
Tính chất hóa học
Làm đổi màu quỳ tím thành đỏ
Axit + Kim loại --> Muối + H2/ VD: 2HCl + Fe --> FeCl2 + H2
Axit + Bazo --> Muối + H2O/ VD: Cu(OH)2 + HCl --> CuCl2 + 2H2O
Axit + Oxit bazo --> Muối + H2O/ VD: Fe2O3 + 6HCl --> 2FeCl3 + 3H2O
Axit + Muối --> Muối mới + Axit mới/ VD: Hcl + AgNO3 --> AgCl + HNO3
Phân loại
Axit mạnh: HCl, HNO3, H2SO4,...
Axit yếu: H2S, H2CO3,...
Một số axit quan trọng
HCl (axit clohidric)
Tính chất
Tính chất vật lí: là dung dịch bão hòa hidro clorua, có nồng độ khoảng 37%
Tính chất hóa học
Làm đổi màu quỳ tím thành đỏ
HCl + Kim loại --> Muối clorua + H2/ VD: 2HCl + Mg --> MgCl2 + H2
HCl + Bazo --> Muối clorua + H2O/ VD: 2HCl + 2NaOH → 2NaCl + H2O
HCl + Oxit bazo --> Muối clorua + H2O/ VD: 6HCl + Al2O3 →2AlCl3 + 3H2O
HCl + Muối --> Muối mới + Axit mới/ VD: 2HCl + BaS → BaCl2 + H2S↑
Ứng dụng: có vai trò rất quan trọng
Điều chế muối clorua
Làm sạch bề mặt kim loại
Tẩy gỉ sét kim loại
Chế biến thực phẩm, dược phẩm,...
H2SO4 (axit sunfuric)
Tính chất
Tính chất vật lí: là chất lỏng sánh, không màu, không bay hơi, tan trong nước, tỏa nhiều nhiệt
Tính chất hóa học
H2SO4 loãng
Làm đổi màu quỳ tím thành đỏ
H2SO4 + Kim loại --> Muối sunfat + H2/ VD: Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2
H2SO4 + Bazo --> Muối sunfat + H2O/ VD: Ba(OH)2 + H2SO4 → BaSO4 + 2H2O
H2SO4 + Oxit bazo --> Muối sunfat + H2O/ VD: H2SO4 + CuO → CuSO4 + H2O
H2SO4 + Muối --> Muối mới + Axit mới/ VD: H2SO4 + BaCl2 → BaSO4 + 2HCl
H2SO4 đặc
H2SO4 (đặc, nóng) + Kim loại --> Dung dịch muối sunfat + SO2VD: Cu + 2H2SO4 → CuSO4 + SO2↑ + 2H2O
Tính háo nước, tính oxi hóa mạnh
Ứng dụng: có vai trò rất quan trọng
Chất tẩy rửa, phẩm nhuộm, tơ sợi...
Giấy, phân bón, chất dẻo,...
Luyện kim, chế biến dầu mỏ,...
Sản xuất muối, axit