MindMap Gallery Java Web Application Development Guide
This mind map, created with EdrawMind, outlines the comprehensive process of developing a Java web application. It covers various stages including project setup, dependency management, backend and frontend development, security implementation, and deployment. Each branch provides detailed steps and considerations, such as choosing the right framework (e.g., Spring Boot), setting up the development environment, designing the database schema, implementing RESTful APIs, securing applications with Spring Security, and deploying to cloud platforms. This guide serves as a structured roadmap for developers to build robust and scalable Java web applications.
Edited at 2022-07-16 17:52:04HÌNH THỨC GIAO DỊCH
Giao dịch thông thường trực tiếp
Bước 1: Hỏi hàng
Khái niệm
Đề nghị giao dịch xuất phát từ phía người mua
Người mua không có trách nhiệm pháp lý
Yêu cầu người bán cung cấp những thông tin liên quan đến điều kiện giao dịch của hàng hóa
Bước 2: Chào hàng
Khái niệm
Đề nghị giao dịch xuất phát từ phía người bán
Cung cấp thông tin giao dịch của hàng và gửi tới người mua
Điều 14 Công ước Viên 1980
Lời đề nghị ký kết hợp đồng
Gửi cho một hay nhiều người xác định
Chỉ rõ ý chí người chào hàng
Đẩy đủ chính xác: hàng hóa, giá cả, phương thức giao hàng
Hình thức chào hàng
Theo luật Thương mại Việt Nam 2005: văn bản
Theo Điều 11 Công ước Viên 1980: văn bản, lời nói, hành vi cụ thể
Phân biệt các loại chào hàng
Chào hàng chủ động
Chào hàng bị động
Chào hàng cố định
Chào hàng tự do
Bước 3: Đặt hàng
Khái niệm
Ở Việt Nam: là lời đề nghị chắc chắn kí kết hợp đồng xuất phát từ người mua. Người mua bị ràng buộc pháp lí
Công ước Viên 1980: nếu người mua đặt hàng, họ có quyền có hoặc không ký hợp đồng đó
Bước 4: Hoàn giá(có thể có hoặc không)
Khái niệm
Hoàn giá là sự mặc cả về giá cả và các điều kiện giao dịch
Về mặt pháp lý: Hoàn giá là hủy bỏ chào hàng trước đó và tự mình đưa ra lời đề nghị mới
Đặc điểm
Làm mất hiệu lực của lời đề nghị cố định liền kề phía trước
Được coi là lời đề nghị giao dịch mới
Bước 5: Chấp nhận chào hàng
Khái niệm
Ở Việt Nam: các bên chấp nhận toàn bộ các nội dung giao dịch đc nêu ra trong đề nghị của đối tác
Theo điều 18 Công ước Viên 1980, một lời tuyên bố hay một hành vi khác của người được chào hàng biểu lộ sự đồng ý với chào hàng
Hiệu lực chấp nhận
Người nhận chào hàng cuối cùng chấp nhận chào hàng đó
Chấp nhận không có sự phụ thuộc vào một vài bước tiếp theo mà các bên thực hiện
Chấp nhận trong thời hạn hiệu lực của chào hàng
Chấp nhận phải được truyền đạt đến người phát ra đề nghị
Chấp nhận có hình thức phù hợp
Bước 6: Xác nhận
Khái niệm
Việc hình thành nên 1 văn bản hợp đồng.
Hợp đồng nên có xác nhận đủ hai bên
Giao dịch qua trung gian
Môi giới thương mại
Khái niệm
Là hoạt động thương mại
Làm trung gian cho các bên mua bán hàng hoá
Đàm phán giao kết hợp đồng mua bán
Hưởng thù lao theo hợp đồng môi giới
Đặc điểm
Gồm bên môi giới và bên được môi giới
Mục đích là giao kết hợp đồng các bên
Thu xếp để các bên được môi giới tiếp xúc với nhau
Quyền và nghĩa vụ chung
Bên môi giới
Bên được môi giới
Đại lý thương mại
Khái niệm
Là hoạt động thương mại
Bên đại lý nhân danh chính mình mua, bán hàng hóa cho bên giao đại lý
Đặc điểm
Gồm bên giao đại lý và bên đại lý
Mục đích là giao kết, thực hiện hợp đồng đại lý
Hình thức hợp đồng: văn bản hoặc hình thức tương đương
Đối tượng: công việc mua bán hàng hóa và cung ứng dịch vụ
Hình thức đại lý
Căn cứ vào mối quan hệ chủ thể
Đại lý thụ ủy
Đại lý hoa hồng
Đại lý kinh tiêu
Căn cứ vào phạm vi đại lý
Đại lý toàn quyền
Đại lý đặc biệt
Tổng đại lý
Căn cứ vào quyền hạn đại lý
Đại lý thường
Đại lý độc quyền
Đại lý bán độc quyền
Căn cứ vào lĩnh vực hoạt động của đại lý
Đại lý xuất khẩu
Đại lý nhập khẩu
Đại lý giao nhận
Đại lý thủ tục hải quan
Thù lao, thanh toán, thời hạn đại lý
Ủy thác mua bán hàng hóa
Khái niệm
Điều 155 luật TMVN 2005
Là hoạt động thương mại
Bên nhận ủy thác thực hiện nghĩa vụ bán hàng với danh nghĩa của mình theo điều kiện đã thỏa thuận với bên ủy thác
Được nhận thù lao ủy thác
Đặc điểm
Gồm bên ủy thác và bên nhận ủy thác
Hàng hóa lưu thông phải hợp pháp
Hình thức hợp đồng: văn bản hoặc hình thức tương đương
Ủy thác lại cho bên thứ ba: trừ khi có sự đồng ý bằng văn bản của bên ủy thác
Nhận ủy thác nhiều bên
Quyền và nghĩa vụ chung
Bên ủy thác
Bên nhận ủy thác
Đại diện cho thương nhân
Khái niệm
Điều 141 Luật TMVN 2005
Là việc một thương nhân nhận uỷ nhiệm (gọi là bên đại diện) của thương nhân khác (gọi là bên giao đại diện)
Bên giao đại diện
thực hiện hoạt động thương mại
danh nghĩa, theo sự chỉ dẫn bên đại diện
hưởng thù lao
Đặc điểm
Gồm bên đại diện và bên giao đại diện
Hình thức hợp đồng: văn bản hoặc hình thức tương đương
Phạm vi đại diện: một phần hoặc toàn bộ hoạt động thương mại theo thỏa thuận
Thời hạn đại diện: thỏa thuận
Quyền và nghĩa vụ chung
Bên đại diện
Bên giao đại diện
Giao dịch khác
Mua bán đối lưu
Khái niệm
là phương thức giao dịch trao đổi hàng hóa
xuất khẩu gắn liền với nhập khẩu
người bán đồng thời là người mua
trị giá lượng hàng hóa giao đi = trị giá lượng hàng hóa nhận về
Đặc điểm
xuất khẩu gắn liền với nhập khẩu
quan tâm tới giá trị sử dụng của hàng hóa trao đổi
đồng tiền làm chức năng tính toán
đảm bảo sự cân bằng
Loại hình
Hàng đồi hàng
cổ điển
hiện đại
Nghiệp vụ bù trừ
Căn cứ vào thời gian giao hàng đối lưu
đủ trừ trước
bù trừ song hàng
Căn cứ vào sự cân bằng giữa trị giá hàng giao và trị giá hàng đối lưu
bù trừ một phần
tài khoản bảo chứng
Nghiệp vụ thanh toán hình bình hành
bình hàng tư nhân
bình hành công cộng
Nghiệp vụ đối lưu
Giao dịch bồi hoàn
Nghiệp vụ mua lại sản phẩm
Nghiệp vụ chuyển nợ
Hợp đồng mua bán đối lưu
Hình thức
một hợp đồng với 2 danh mục hàng hóa
hai hợp đồng, mỗi hợp đồng có 1 danh mục
văn bản quy định những nguyên tắc chung của việc trao đổi, văn bản nguyên
Nội dung
danh mục hàng hóa (giao và nhận)
số lượng và trị giá, giá cả và cách xác định, điều kiện giao hàng
Biện pháp đảm bảo thực hiện
bên thứ ba khống chế
phạt
thư tín dụng
Giao dịch qua sở dịch hàng hóa
Khái niệm
một thị trường đặc biệt
thông qua những người môi giới do Sở giao dịch chỉ định, mua bán các loại hàng hóa
khối lượng lớn
tính chất đồng loại
phẩm chất có thể thay thế được cho nhau
Đặc điểm
Giao dịch diễn ra tại địa điểm, thời gian cố định
Hàng hóa
tính chất đồng loại
tiêu chuẩn hóa cao
khối lượng mua bán lớn
dễ dàng thay thế cho nhau
Việc mua bán
thông qua môi giới mua bán Sở giao dịch chỉ định
tuân theo những quy định, tiêu chuẩn của Sở giao dịch
Tập trung cung và cầu về 1 mặt hàng giao dịch trong 1 khu vực, ở 1 thời điểm nhất định
Chủ yếu là giao dịch khống
Loại hình giao dịch
Giao dịch giao ngay
hàng hóa được giao ngay
trả tiền vào lúc ký kết hợp đồng
Giao dịch ký hạn
giá cả được ấn định vào lúc ký kết hợp đồn
việc thực hiện hợp đồng được tiến hành sau 1 kỳ hạn nhất định
có thể linh hoạt thực hiện nghiệp vụ hoãn mua hoặc hoãn bán
Nghiệp vụ bảo hiểm
là nghiệp vụ mua bán
bên cạnh việc mua bán thực tế, tiến hành các nghiệp vụ mua bán khống tại SGD
tránh những rủi ro do biến động giá cả
Hợp đồng quyền chọn
hợp đồng về quyền chọn mua hoặc quyền chọn bán là thỏa thuận
Bên mua quyền có quyền
mua hoặc bán một hàng hóa xác định với mức giá định trước
phải trả 1 khoản tiền nhất định để mua quyền này
chọn thực hiện hoặc không thực hiện việc mua hoặc bán hàng hóa đó
Kinh doanh tái xuất
Khái niệm
Là xuất khẩu trở ra nước ngoài những hàng hóa trước đây đã nhập khẩu, chưa qua chế biến ở nước tái xuất
Đặc điểm
Hàng hóa không qua chế biến
Mục đích thu về một số ngoại tệ lớn hơn vốn bỏ ra ban đầu
Giao dịch tam giác
Hàng hóa có cung cầu lớn, thường xuyên biến động
Ưu đãi về thuế và hải quan
Phân loại
Tạm nhập tái xuất (tái xuất theo đúng nghĩa
Chuyển khẩu
Hợp đồng KDTX
Gồm 2 HĐ: XK – TX và TX – NK
Biện pháp đảm bảo thực hiện HĐ
Đặt cọc
Phạt
L/C giáp lưng
Gia công quốc tế
Khái niệm
Là phương thức giao dịch trong đó bên đặt gia công giao/bán nguyên vật liệu và/hoặc TCKT (đầu vào cho sản xuất) cho bên nhận gia công để bên nhận gia công tổ chức sản xuất, giao/bán lại sản phẩm và nhận được tiền công. Hai bên có trụ sở TM ở các nước khác nhau.
Đặc điểm
Quyền sở hữu đầu vào không thay đổi
Tiền công thường tương đương lượng lao động hao phí
Ưu đãi về thuế và thủ tục hải quan
Phân loại
Theo quyền sở hữu nguyên liệu
Giao nguyên liệu, nhận thành phẩm
Mua nguyên vật liệu, bán thành phẩm
Theo giá cả gia công
Hợp đồng thực chi, thực thanh
Hợp đồng khoán
Theo số bên tham gia
Gia công hai bên
Gia công nhiều bên
Hợp đồng gia công
Là sự thoả thuận giữa các bên, theo đó bên nhận gia công thực hiện công việc để tạo ra sản phẩm theo yêu cầu của bên đặt gia công, còn bên đặt gia công nhận sản phẩm và trả tiền công
Hình thức: Văn bản
Nội dung
Biện pháp đảm bảo thực hiện HĐ
Bảo lãnh
Phạt
L/C dự phòng
Đấu thầu quốc tế
Khái niệm
là bên mua hàng (còn gọi là bên mời thầu) dựa trên cơ sở cạnh tranh của các nhà bán hàng (bên dự thầu) sẽ lựa chọn người cung cấp có giá và các điều kiện khác thuận lợi nhất
Đặc điểm
Đối tượng: hàng hóa và dịch vụ
hữu hình hoặc vô hình
trị giá cao
khối lượng lớn
đa dạng và phức tạp
Bị ràng buộc bởi các điều kiện cho vay và sử dụng vốn
Phương thức giao dịch đặc biệt: tổ chức công khai
địa điểm nhất định
theo những tiêu chí, thể lệ được công bố từ trước
Cạnh tranh giữa những người bán trên cơ sở các điều kiện người mua quy định
Hình thức đấu thầu
Căn cứ vào số lượng người tham gia
Đấu thầu rộng rãi
Đấu thầu hạn chế
Chỉ định thầu
Căn cứ vào phương thức lựa chọn nhà thầu
Đấu thầu một giai đoạn
Đấu thầu hai giai đoạn
Căn cứ vào đối tượng
Đấu thầu cung ứng dịch vụ
Đấu thầu mua sắm hàng hóa
Căn cứ vào hình thức tính giá trong hợp đồng thầu
Hình thức trọn gói
Hình thức theo đơn giá.
Hình thức theo tỷ lệ phần trăm
Hình thức theo thời gian
Cách thức đấu thầu
Bên mời thầu xây dựng kế hoạch đấu thầu → thông báo mời thầu
Khi nhận thông báo, ,bên dự thầu nộp nguyện vọng hoặc đề nghị dự thầu
Bên mời thầu lên danh sách dự thầu (có sơ tuyển hay k) sau đó bán hồ sơ dự thầu, giải đáp thắc mắc trực tiếp hoặc công khai
Bên dự thầu mua hồ sơ dự thầu, xây dựng và nộp hồ sơ cho mời thầu, nộp ký quỹ dự thầu
Mở thầu, chấm điểm. lựa chọn người trúng thầu, ký hợp đồng mua bán, trúng thầu ký quỹ đảm bảo hợp đồng
Đấu giá quốc tế
Khái niệm
Điều 185 Luật Thương Mại 2005
hoạt động thương mại
người bán hàng tự mình hoặc thuê người tổ chức đấu giá thực hiện việc bán hàng hóa công khai để chọn người mua trả giá cao nhất
Đặc điểm
Hàng hóa
khó tiêu chuẩn hóa
quý hiếm, độc đáo có giá trị lớn
Tổ chức đấu giá
địa điểm nhất định
thời điểm xác định công bố từ trước
Người mua được xem hàng trước và tự do cạnh tranh
Thị trường thuộc về người bán
Phân loại đấu giá
Căn cứ tính chất của đấu giá
Đấu giá thương nghiệp
Đấu giá phi thương nghiệp
Căn cứ vào cách tiến hành đấu giá
Có tiếng nói
Đấu giá tăng: (Kiểu Đức)
Đấu giá hạ (Kiểu Hà Lan)
Không có tiếng nói
Cách thức đấu giá
Bước 1: Chuẩn bị đấu giá
Ký hợp đồng tổ chức
Chuẩn bị hàng hoá
Xây dựng thể lệ đấu giá
Thông báo, niêm yết thông tin
Bước 2: Trưng bày hàng hóa
Bước 3: Tiến hành đấu giá
Bước 4: Lập hợp đồng bán đấu giá
Bước 5: Giao hàng hóa