MindMap Gallery Sinh 8
Sơ đồ tư duy này, được tạo bằng EdrawMind, tóm tắt nội dung chương trình Sinh học 8. Nó bao gồm các chủ đề chính như bạch cầu - miễn dịch, cấu tạo và tính chất của cơ, cấu tạo và tính chất của xương, bộ xương, phần xả, hoạt động của cơ, cấu tạo cơ thể người, và mỡ. Mỗi chủ đề được chia thành các mục nhỏ hơn, cung cấp thông tin chi tiết về cấu trúc, chức năng, và các quá trình sinh học liên quan. Sơ đồ giúp học sinh hệ thống hóa kiến thức sinh học cơ bản.
Edited at 2022-10-29 16:44:31Sinh 8
Đông máu và nguyên tắc truyền máu
Đông máu
Là một cơ chế bảo vệ cơ thể để chống mất máu
Liên quan đến hoạt động của tiểu cầu
Nhờ một búi tơ máu ôm giữ các tế bào máu thành một khối máu đông bịt kín vết thương
Nguyên tắc truyền máu
Các nhóm máu
Nhóm máu O
Nhóm máu A
Nhóm máu B
Nhóm máu AB
Nguyên tắc truyền máu
Làm xét nghiệm máu để chọn loại máu phù hợp, tránh tai biến
Không truyền máu chứa tác nhân gây bệnh
Máu và môi trường trong cơ thể
Máu
Huyết tương
90% nước
10% chất khác
chất dinh dưỡng: protein, lipit, gluxit, vitamin
chất cần thiết khác: hoocmôn, kháng thể...
các muối khoáng
các chất thải của tế bào: urê, axit uric...
Duy trì máu ở trạng thái lỏng để lưu thông dễ dàng trong mạch, vận chuyển các chất
Các tế bào máu
Hồng cầu
Kết hợp O2 màu đỏ tươi
Kết hợp CO2 màu đỏ thẫm
Vận chuyển O2 và CO2
Bạch cầu
Bạch cầu ưa kiềm
Bạch cầu trung tính
Bạch cầu ưa axit
Bạch cầu limphô
Bạch cầu mônô
Tiểu cầu
Môi trường trong cơ thể
Máu
Nước mô
Bạch huyết
Giúp tế bào thường xuyên liên hệ với môi trường ngoài trong quá trình trao đổi chất
Hoạt động của cơ
Sự mỏi cơ
Là hiện tượng cơ làm việc nặng và lâu khiến biên độ co cơ giảm rồi ngừng
Do cơ thể không được cung cấp đủ oxi nên tích tụ axit latic đầu độc cơ
Do thiếu năng lượng
Thường xuyên lao động, tập thể dục thể thao để tăng sức chịu đựng của cơ
Cấu tạo cơ thể người
Gồm 2 phần
Phần đầu
Phần thân (ngăn cách với nhau bởi cơ hoành)
Khoang ngực: tim, phổi
Khoang bụng: cơ quan tiêu hóa, cơ quan bài tiết, cơ quan sinh dục...
Các chi
Các hệ cơ quan
Hệ vận động
Hệ tiêu hóa
Hệ tuần hoàn
Hệ hô hấp
Hệ bài tiết
Hệ thần kinh
Hệ nội tiết
Hệ sinh sản
Các giác quan
Tế bào
Cấu tạo
Màng sinh chất: giúp tế bào thực hiện trao dổi chất
Chất tế bào: thực hiện các hoạt động sống của tế bào
Lưới nội chất: tổng hợp và vận chuyển các chất
Ribôxôm: nơi tổng hợp protein
Ti thể: tham gia vào hoạt động hô hấp giải phóng năng lượng
Bộ máy Gôngi: thu nhận, hoàn thiện, phân phối sản phẩm
Trung thể: Tham gia quá trình phân chia tế bào
Nhân: điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào
Nhiễm sắc thể: là cấu trúc quy định sự hình thành protein có vai trò quyết định trong di truyền
Nhân con: tổng hợp ARN ribôxôm (rARN)
Mô
Khái niệm: là tập hợp các tế bào chuyên hóa có cấu tạo giống nhau, đảm nhận chức năng nhất định
Các loại mô
Mô biểu bì
Tế bào xếp sít nhau
Bảo vệ, hấp thu, tiết
Bao phủ bên ngoài cơ thể, lót trong các ống nội quan
Mô liên kết
Tế bào nằm rải rác trong chất nền
Nâng đỡ, liên kết các cơ quan
Nằm dưới lớp da, dây chằng, gân, sụn, xương....
Mô cơ
Tế bào dài, xếp hành lớp hoặc bó
Co dãn giúp cơ quan và cơ thể vận động
Các loại mô cơ
Mô cơ vân
Tế bào có vân ngang, nhiều nhân, nhân nằm sát màng
Gắn với xương
Mô cơ trơn
Có hình thoi đầu nhọn, 1 nhân
Tạo nên thành nội quan: dạ dày, ruột, mạch máu, bóng đái
Mô cơ tim
Tế bào có vân ngang, 1 nhân, tế bào phân nhánh
Tạo nên thành tim
Mô thần kinh
Gồm các nơron thần kinh và các tế bào thần kinh đệm
Tiếp nhận kích thích, xử lí thông tin và điều hòa hoạt động các cơ quan
Tuần hoàn máu và lưu thông bạch huyết
Tuần hoàn máu
Gồm tim và hệ mạch tạo thành vòng tuần hoàn
Tim 4 ngăn: 2 tâm nhĩ, 2 tâm thất, nửa phải đỏ thẫm, nửa trái đỏ tươi
Hệ mạch
Động mạch: dẫn máu từ tim đến các cơ quan
Tĩnh mạch: dẫn máu từ cơ quan đến tim
Mao mạch: nối giữa động mạch và tĩnh mạch
Vòng tuần hoàn nhỏ
Máu đỏ thẫm, nhiều CO2, từ tâm thất phải đến động mạch phổi tới mao mạch phổi trao đổi O2 và CO2, hóa máu đỏ tươi rồi qua tĩnh mạch phổi về tâm nhĩ trái
Vòng tuần hoàn lớn
Máu đỏ tươi, nhiều O2, từ tâm thất trái tới động mạch chủ trên và dưới cơ thể, trao đổi O2 và CO2 với tế bào, hóa máu đỏ thẫm, rồi theo tĩnh mạch chủ trên và dưới về tâm nhĩ phải
Phản xạ
Cấu tạo và chức năng của nơron
Cấu tạo
Sợi nhánh
Nhân
Thân nơron
Sợi trục
Bao miêlin
Eo ranvie
Cúc Xinap
Chức năng
Cảm ứng
Dẫn truyền xung thần kinh
Cung phản xạ
Cơ quan thụ cảm
Nơron hướng tâm (nơron cảm giác)
Nơron trung gian
Nơron li tâm (nơron vận động)
Cơ quan phản ứng
Bộ xương
Các phần của bộ xương
Xương đầu
Xương mặt
Xương sọ
Xương thân
Xương ức
Xương sườn
Xương sống
Xương chi
Xương tay: nhỏ, bé, linh hoạt
Xương chân: to, dài, khỏe, chắc chắn
Đặc điểm bộ xương
Xương sọ phát triển
Lồng ngực mở rộng hai bên
Xương đùi phát triển
Xương chậu nở
Cột sống cong ở 4 chỗ
Xương chân hình vòm
Xương gót phát triển
Tay có khớp linh hoạt, ngón cái đối diện với 4 ngón kia
Các loại xương
Xương dài: hình ống, giữa chứa tủy đỏ/mỡ vàng
Xương ngắn: kích thước ngắn
Xương dẹt: hình bản dẹt, mỏng
Các khớp xương
Khớp bất động: khớp không cử động được
Khớp bán động: cử động bị hạn chế
Khớp động: cử động dễ dàng, linh hoạt
Cấu tạo và tính chất của xương
Xương dài
Đầu xương
Sụn bọc đầu xương: giảm ma sát trong khớp xương
Mô xương xốp gồm các nan xương
Phân tán lực tác động
Tạo các ô chứa tủy đỏ xương
Thân xương
Màng xương: giúp xương to về bề ngang
Mô xương cứng: chịu lực, đảm bảo vững chắc
Khoang xương: chứa tủy, sinh hồng cầu
Xương ngắn và xương dẹt
Bên ngoài: mô xương cứng
Bên trong: mô xương xốp gồm nhiều nan xương và hốc trống nhỏ chứa tủy
Thành phần chính của xương
Chất khoáng: xương bền chắc
Cốt giao: xương mềm dẻo, đàn hồi
Cấu tạo và tính chất của cơ
Sự co cơ
Kích thích của môi trường
Ảnh hưởng của hệ thần kinh
Tơ cơ mảnh xuyên sâu vào vùng phân bố tơ cơ dày
Cơ gấp và cơ duỗi hoạt động đối kháng: cơ này co thì cơ kia duỗi
Bạch cầu- miễn dịch
Hoạt động của bạch cầu
Đại thực bào cắn nuốt virut
Tạo kháng thể để vô hiệu hóa kháng nguyên
Phá hủy các tế bào bị nhiễm
Miễn dịch: là khả năng cơ thể không bị mắc một bệnh nào đó
Miễn dịch tự nhiên
Miễn dịch bẩm sinh
Miễn dịch tập nhiễm
Miễn dịch nhân tạo