MindMap Gallery SWOT Analysis Exam Preparation Mind Map
This is a SWOT Analysis Exam Preparation Mind Map.
purchase ordering workflow
lean innovation with kanban
Project Management Process
Drivers of Changes in Selling and Sales Management
profit tree example
human resource management
External Environment influences on Apple
How to Be Your Own Boss
Comparing the world's 3 leading water tools
Bending The Freshwater Biodiversity Curve - An Emergency Recovery Plan
문법
제 3과
V/A+아요/어여
Là đuôi câu thể thân mật gắn vào sau động từ hoặc tính từ để hỏi hoặc trần thuật về hành động hoặc trạng thái nào đó.
Cách chia
Cách 1:ĐT/TT có nguyên âm cuối là 아/오 thì +아요
Nếu ĐT/TT sau khi bỏ “다”,kết thúc là nguyên âm “아” thì ta bỏ một “아” 예: 가다 => 가요 싸다 => 싸요
Nếu ĐT/TT sau khi bỏ “다” kết thúc là nguyên âm “오”thì kết hợp thành “와요” 예: 오다 => 와요
Cách 2:ĐT/TT sau khi bỏ “다” có nguyên âm cuối là các nguyên âm còn lại thì +어요 예: 읽다 => 읽어요 먹다 => 먹어요
Nếu ĐT/TT có nguyên âm cuối là 어 và không có patchim thì bỏ một 어 : 사다 =>사요
Nếu ĐT/TT có nguyên âm cuối là 이 và không có patchim thì kết hợp thành 여요: 마시다 => 마셔요
Nếu ĐT/TT có nguyên âm cuối là 으 và không có patchim thì ta bỏ “으” và thêm 어요 : 끄다 => 꺼요
Cách 3:ĐT/TT đuôi “하다” thì chuyển thành “해요” 예: 공부하다 =>공부해요 일하다 => 일해요
N 을/를
Là tiểu từ gắn vào sau DT để biểu thị DT đó là tân ngữ trong câu.
Hình thức : N( patchim ㅇ)+을 N( patchim X)+를 예: 밥을 먹어요 커피를 마셔요
N에서
“에서” đứng sau danh từ biểu thị nơi xảy ra hành động ( làm … ở đâu)
예: 카페에서 커피를 마셔요. 공원에서 운동해요.
안 V
1. “안” đằng trước ĐT/TT mang nghĩa phủ định.
2. 예 : 영화를 안 봐요. 친구를 안 만나요.
제 4과
여기가/ 저기/ 거기
여기가: ở đây
저기: ở kia
N이에요/예요 Ở kia là…
거기: ở đó
예 : 여기가 우체국이에요. 저기가 공항이에요.
N에 있어요/없어요 : có/không có ở N
N1 은/는 + N2에 있어요/없어요:N1 có/không có ở N2 이/가
예: 쿄실에 책상하고 의자가 있어요. 냉장고가 집에 없어요.
N에 가요/와요
Đi/đến N
예: 학교에 가요. 병원에 와요.
N 앞 [ 뒤 , 옆]
N địa điểm/sự vật + 앞/뒤/옆(giới từ vị trí + 에 있어요/ 에 없어요
예: 책이 책상 위에 있어요. 학교 뒤에 집이 있어요.
제 2과
N이/가 있어요 ( 없어요)
Lưu ý : Không dùng “ 안 있어요”
Có/ không có cái gì
N( batchim o)+ 이 있어요/ 없어요
N(batchim x ) + 가 있어요/ 없아요
이거/ 저거/그거는 N이에요/ 예요
Cái này/ cái đó/ cái kia là ....
이거/ 저거/그거는 N(batchim x)+ 예요
이거/ 저거/그거는 N(batchim o) +이에요
예: 이가는 한구어로 뭐예요?- 이거는 화분이에요
N 주세요
Cho cái gì
예 : 신문 좀 주세요 - 여기 있어요
N 하고 N, N 과/와 N: Và
Văn nói
N 하고 N
에: 코라하고 주스가있어요
Văn viết
N ( batchim o)과 +N
N( batchim x )와 + N
예: 저는 어제 시장에서 오렌지와 사과를 샀어요.
제 1과
인사말
1. Chào trang trọng: 안녕하십니까: Xin chào
2. Chào thân mật: 안녕하세요: Xin chào!
3. Chào người bằng tuổi đã thân thiết hoặc người dưới tuổi:안녕 (Xin chào!)
4. Chào tạm biệt
Người đi chào người ở lại: 안녕히 계세요
Người ở lại chào người đi
•안녕히 가세요: Đi mạnh giỏi nhé
•조심히 가세요: Đi cẩn thận nhé.
•잘 가요: Đi cẩn thận.
•잘 가: Đi cẩn thận- với người đồng trang lứa.
5. Ngày mai gặp nhé: 내일 만나요./ 내일 봐요.
6. Lần sau lại gặp :다음에 봐요
7.Rất vui được gặp: 만나서 반갑습니다./ 만나서 반가워요.
8.Lần đầu được gặp: 처음 뵙겠습니다.
SN1은/는 N2이에요/예요:N1 là N2
N1은/는: chủ ngữ
N1 ( batchim o) + 은
N1 ( batchim x ) + 는
N2이에요/예요
N2 ( batchim o) + 이에요
N2 ( batchim x) + 예요
예: 저는 김태리예요. 저는 영화배우예요. 저는 한국 사람이에요.
N입니까? , N입니다
Đuôi câu thể trang trọng mang nghĩa “là”
Câu hỏi : N입니까? Trả lời : N입니다.
N이/가 아닙니다
Đuôi câu trang trọng mang nghĩa “ không phải là “
N( batchim o) + 이 아닙니다 N(batchim x) + 가 아닙니다
예 : 저는 의사가 아닙니다.
N이/가 아니에요
Đuôi câu thể thân mật mang nghĩa “ không phải là "
N( batchim o) + 이 아니에요 N(batchim x) + 가 아니에요
예 : 스티븐 씨는 파키스탄 사람이 아니에요