MindMap Gallery Câu Hỏi Trường Học Chiến Thắng
Sơ đồ tư duy này, được tạo bằng EdrawMind, tóm tắt các khái niệm và phương pháp phụ huynh cần biết để tự tương hỗ chiến thắng. Nó bao gồm các phần chính như khái niệm, phương pháp phụ huynh nghĩ gì về tự tương hỗ chiến thắng, cấu số hình thành tự tương hỗ chiến thắng, gửi từ hình thành và phát triển cho tự tương hỗ chiến thắng, và tự tương hỗ chiến thắng về mặt cảm xúc. Mỗi phần cung cấp thông tin chi tiết và các mẹo hữu ích để phụ huynh có thể hỗ trợ con em mình một cách hiệu quả.
Edited at 2022-12-12 15:03:301. Khái niệm, ý nghĩa của việc học tập môn Tư tưởng Hồ Chí Minh
Khái niệm
Quan điểm toàn diện và sâu sắc
dụng sáng tạo Chủ nghĩa Mác-Lênin
Tài sản tinh thần
Ý nghĩa
Góp phần nâng cao năng lực tư duy lý luận
Tri thức khoa học
cố lập trường CM, ĐLDT, CNXH
Đấu tranh, phê phán quan điểm sai trái, bảo vệ...
Giáo dục và thực hành đạo đức cách mạng, củng cố niềm tin khoa học gắn liền với trau dồi tình cảm cách mạng, bồi dưỡng lòng yêu nước
Cuộc đời, sự nghiệp HCM. Hoc tập tư tưởng, tấm gương
Thực hành đạo đức CM, chống CNCN, có ích cho XH, tự hào...
Nâng cáo bản lĩnh CT, Trách nhiệm công dân, đóng góp CM
Xây dựng, rèn luyện phương pháp và phong cách công tác
Xây dựng pp học tập, tu dưỡng bản thân
Vận dụng phương châm "DĨ bất biến, ứng vạn biến"
Hoàn thiện nhân cách, trở thành chiến sĩ
2. Các phương pháp luận nghiên cứu Tư tưởng Hồ Chí Minh
Phương pháp luận
Thống nhất tính Đảng và tính khoa học
Trên lập trường CNMLN, Đảng
Phân tích, lý giải, đánh giá đảm báo tính khách quan
Thống nhất lý luận và thực tiễn
Dùng thực tế lịch sử, kinh nghiệm để xem xét kỹ lưỡng rồi kết luận
Phê bình chủ quan, kém lý luận
Ko áp dụng vào thực tế là lú luận suông
Quan điểm lịch sử cụ thể
Xem xét lịch sử, giai đoạn pt và hiện tại ntn
Dấu ấn của quá trình pt lịch sử, sáng tạo, đổi
Quan điểm toàn diện và hệ thống
Mối liên hệ qua lại, gắn kết, hệ thống quanh tt cốt lõi: độc lập, tự do, dân chủ và CNXH
Biện chứng đúng đắn
Quan điểm kế thùa và phát triển
Pt sáng tạo trong đk lịch sử mới
Thích nghi với hoàn cảnh, tự đổi mới
Một số phương pháp cụ thể
Kết hợp pp logic, pp lịch sử
Kết hợp phân tích VB và nghiên cứu hd thực tiễn
PP chuyên ngành, liên ngành
PP phân tích, tổng hợp, ss, điều tra,...
3. Cơ sở hình thành Tư tưởng Hồ Chí Minh
cơ sở thực tiễn
thực tiễn VN cuối tk 19 đầu tk 20
VN từ một nước pk -> thuộc địa nửa pk
Biến đổi CCGC, tầng lớp XH
Mâu thuẫn XHVN gay gắt
PT đấu tranh GPDT dấy lên mạnh mẽ nhưng thất bại
=> Cần con đường cứu nước mới
Sự ra đời GCCN, và phong trào đâu tránh của họ
Khủng hoảng về đường lối cứu nước
Thực tiễn TG cuối tk 19 đầu tk 20
CNTB -> CNĐQ. Kẻ thì chung DT thuộc địa, GCCN TG
Thắng lợi CM T10 Nga. Mở ra thời đại CM chống ĐQ, GPDT
Sự ra đời QTCS, PTCN, PT GPDT chống kẻ thù chung
Cơ sở lý luận
Giá trị truyền thống của DTVN
Chủ nghĩa yêu nước , ý chí quật cường, đấu tranh bất khuất
đoàn kết tương thân, tương ái
cần cù, thông minh, sáng tạo, trọng ng tài
lạc quan, vươn lên
hoa VH nhân loại
Phương Đông: Nho giáo, Phật giáo, Đạo giáo, CN "tam dân" - Tôn Tung Sơn
Phương Tây: Tự do, bình đẳng, bác ái (Pháp); nhân quyền, dân quyền (Tuyên ngôn Mỹ , Pháp)
Chủ nghĩa Mác-Lênin
Cơ sở TG quan, pp luận
Nhận thức cảm tính (ban đầu) -> lý tính
Tiếp thu chọn lọc, phù hợp đk VN
Nhân tố chủ quan HCM
phẩm chất
lý tưởng cao cả, hoài bão cứu dân cứu nc, ý chí nghị lực to lớn
bản lĩnh tư duy độc lập, tự chủ, sáng tạo, giàu tính phê phán, đổi mới, CM
tầm nhìn chiến lược, bao quát thời đại, tiên tri, dự báo
tận trung với nc, tận hiếu với dân, đấu tranh cho CMVN&TG
Tài năng hd, tổng kết thực tiễn, pt lý luận
vốn sống, thực tiễn CM phong phú, phi thường
thấu hiểu PT GPDT, XD CNXH, ĐCS
nhà tổ chức vĩ đại, hiện thực hóa lý luận sinh động. Tổng kết TTCM, bổ sung pt lý luận
4. Quá trình hình thành và phát triển tư tưởng Hồ Chí Minh (thời kỳ 1, 2, 3).
Trước năm 1911: Hình thành tt yêu nc, có chí hướng tìm con đg cứu nc mới
QH giàu tt CM, nhiều anh hùng GPDT
TT QH và GD tác động -> tt yêu nc, thương dân
khâm phục tiền bối, nhưng nhận ra hạn chế con đường cứu nc đó
=> Quyết định ra nc ngoài tìm đg cứu nước
Từ giữa 1911 - cuối 1920: Dần dần hình thành tt cứu nc, GPDT theo con đg CNVS
5/6/1911: NTT ra đi tìm đg cứu nc tại Bến cảng Nhà Rồng trên tàu buôn Latusto Toverin (Pháp)
1911-1917: Sống nhiều nc, lđ kiếm sống, hd CM, nhận rõ vđ bạn-thù
1919: Gửi HN Vecxay "Yêu sách của nd An Nam" đòi CP Pháp thừa nhận các quyền tự do, bình đẳng của NDVNYêu sách ko đc chấp nhận. NAQ kết luận: Muốn cứu nc phải dựa vào sức mạnh của chính bản thân mình
7/1920: đọc " Sơ thảo lần thứ nhất những luận cương về vấn đề dân tộc thuộc địa" _ Lênin => Tìm thấy con đg cứu nc là CMVS
12/1920: Bỏ phiếu tán thành QTCS tham gia sáng lập ĐCS Pháp tại Đại hội Tua. Trở thành ng CSVN đầu tiên, đánh dấu chuyển biến về chất
Từ cuối 1920 - đầu 1930: Hình thành những nội dung cơ bản tt về CMVS
Hoạt động thực tiễn
Pháp (1921-1923): Thành lập Hội Liên hiệp thuộc địa; xuất bản báo ng cùng khổ
Liên Xô (1923-1924): Tham dự đại hội QT lớn, ĐH V của QTCS
Trung Quốc (1924-1927): Sáng lập Hội VNTNCM; xuất bản báo Thanh niên; Mở lớp huấn luện CT TNYN tại QC
Hoạt động lý luận
Viết nhiều tác phẩm giá trị: Đông Dương, Đường kách mệnh, Chính cương vắn tắt, sách lược vắn tắt, CTQS của Đảng trong nông dân
Mục tiêu, phg hướng CM đc cụ thể hóa dần. Cương lĩnh CT đầu tiên của ĐCSVN
Những tt lớn của HCM về con đg CMVN
Đi tới XHCS
Đánh đỏ ĐQ Pháp, PK An Nam, GCTS phản CM. Mqh khăng khít CM GPDT và CMVS. Giành ĐL tự do
Lực lg lãnh đạo: Đảng (CNM-LN)
Lực lg tham gia: toàn thể DT với khối liên minh công nông là nòng cốt
Cm VN là 1 bộ phận của CM TG
5. Tư tưởng Hồ Chí Minh về cách mạng giải phóng dân tộc (luận điểm 1; 3; 4)
CMGPDT muốn thắng lợi phải đi theo con đg CMVS
Từ thất bại -> tìm ra con đg cứu nc CMVS
Là con đg CM triệt để nhất, phù hơp yêu cầu CMVN và xu thế pt của thời đại
Vận dụng sáng tạo CNMLN: GPDT gắn liền với GPGC; ĐLDT gắn liền CNXH
CMGPDT phải dựa trên lực lg đại ĐK toàn DT, lấy liên minh công-nông làm nền tảng
Lực lượng GPDT bào gồm toàn dân tộc (theo phe GCVS): GCCN, TS,TTS,GCND,TT,...
Bộ phận chưa rõ CM thì phải lợi dụng dần đưa họ về trung lập: TBAN, địa chủ
Đánh đổ phản CM
CMGPDT cần chủ động, sáng tạo, có khả năng giành thắng lợi trc CMVS ở CQ
QTCS
Chư quan tâm đúng mực CMTĐ
Coi CMTD phụ thuốc vào thắng lợi CMVS CQ
HCM
Nội dung quan điểm: CMGPST tiến hành chủ dộng, sáng tạo, thắng lợi trc CMVS ở CQ
Cơ sở đưa ra quan điểm: Nhận thức vai trò của thuộc địa với CNTB, CNDQ cũng như tiềm năng, khả năng CM của DTTĐ
Giá trị: Lý luận, thực tiễn
6. Quan điểm HCM về đặc trưng cơ bản của xã hội xã hội chủ nghĩa ở VN
7. Quan điểm Hồ Chí Minh về tính chất, đặc điểm, nhiệm vụ của thời kỳ quá độ lên CNXH ở Việt Nam
Tính chất: Là thời kỳ cải biến sâu sắc nhưng phức tạp gian khổ
Đặc điểm: Từ 1 nc nông nghiệp lạc hậu tiến thẳng lên CNXH, bỏ qua TBCN
Nhiệm vụ: Cải tạo, xóa bỏ tàn tích CĐXH cũ, xây dựng yếu tố mới tiến lên CNXH
8. Quan điểm Hồ Chí Minh xây dựng đội ngũ cán bộ, đảng viên
Trung thành
Nghiêm chỉnh thực hiện cương lĩnh, đg lối, quan điểm, chủ trương, nghị quyết, các nguyên tắc xây dựng Đảng
Tu dưỡng, rèn luyện, trau dồi đạo đức CM
Luôn học tập nâng cao trình độ về mọi mặt
Có mlh mật thiết với QCND
Chịu trách nhiệm, năng động, sáng tạo
Phòng chống các tiêu cực
9. Quan điểm Hồ Chí Minh về bản chất giai cấp của Nhà nước, Nhà nước của nhân dân, Nhà nước vì nhân dân
Bản chất GC của Nhà nc
Do ĐCSVN lãnh đạo
Định hướng đi lên XHCN
Nguyên tắc tổ chức, hđ: Tập chung dân chủ
Nhà nước của Nhân dân
Quyền lực trong NN và XH thuộc về ND, "dân là chủ"
ND thực thi quyền lực qua hình thức dân chủ trực tiếp và gián tiếp
Dân chủ trực tiếp: Được HCM coi trọng
Dân chủ gián tiếp
QLNN là "thừa ủy quyền" của ND
ND có quyền kiểm soát, phê bình NN, bãi miễn, bầu ra, giải tán
Luật dân chủ là công cụ QL của ND
Nhà nước vì Nhân dân
Phục vụ lợi ích, nguyện vọng ND. Trong sạch, cần kiệm liêm chính
Được lòng dân
NN vừa là đầy tớ vừa là lãnh đạo
Giáo dục ND. ND tự giác phấn đấu để đủ NL th quyền dân chủ
10. Quan điểm Hồ Chí Minh về Nhà nước hợp pháp, hợp hiến
XD nền tảng pháp lý
2/9/1945: Đọc bản TNĐL khai sinh nhà nước mới VNDCCH
3/9/1945: tổ chức Tổng tuyển cử lập Quốc hội, lập Chính phue, cơ quan bộ máy chính thức khác
6/1/1946: Tổng tuyển cử tiến hành thắng lợi
2/3/1946: QH khó I họp phiên đầu tiên lập ra các tổ chức, bộ máy, chức vụ chính thức NN
11.Quan điểm Hồ Chí Minh về lực lượng, điều kiện của khối đại đoàn kết toàn dân tộc
Lực lượng
Chủ thể của khối DDKDT: toàn thể nhân dân; con người VN, tập hợp quần chúng; tập hợp tất cả mọi người vào 1 khối đấu tranh chung. Đứng vững trên lập trường GCCN, giải quyết hài hào mqh GC và DT
Nền tảng của khối DDKDT: là khối liên min giữa công nhân, nông dân và tri thức. Xác định rõ nền tảng, lực lượng. Chú trọng yếu tố hạt nhân là sự đoàn kết thống nhất trong Đảng (ĐK của đk toàn XH)
Điều kiện
Phải kế thừa tt yêu nc, nhân nghĩa, đoàn kết của DT
Phải có niềm tin vào ND
Phải có lòng khoan dung, độ lượng với con người
12. Quan điểm Hồ Chí Minh về lực lượng đoàn kết quốc tế
PTCS và công nhân TG
PTDT GPDT
Các lực lượng tiến bộ, những ng yêu chuộng hòa bình, dân chủ, tự do và công lý
13. Tư tưởng Hồ Chí Minh về đạo đức
Đạo đức là gốc, là nền tảng tinh thần của XH, của ng CM
Là nguồn nuôi dưỡng pt con ng (như gốc cây, nguồn suối)
Là gốc, nền tảng, sức mạnh, là tiêu chuẩn hàng đầu của ng CM
Chuẩn mực đạo đức CM
Trung với nước, hiếu với dân
Là phẩm chất đạo đức bao trùm, quan trọng nhất, chi phối các phẩm chất đạo đức khác
Trung với nước: yêu nc, trung thành với TQ, dựng nc, giữ nước, phấn đấu cho Đảng, cho CM, làm dân giàu, nước mạnh,...
Hiếu với dân: Thương dân, tin dân, học dân, kính trọng dân, dân làm gốc, phục vụ ND, tôn trọng quyền làm chủ của ND
Cần, kiệm, liêm, chính, chí công vô tư
Là đại cương đạo đức HCM, biểu hiện cụ thể ND "trung với nước, hiếu với dân". Là kn đạo đức cũ đc đưa vào ND mới phù hợp CM
Cần: siêng năng, tự lực cánh sinh
Kiệm: tiết kiệm, ko phô trương
Liêm: trong sạch, ko tham lam
Chính: ko tà, thẳng thắn, đứng đắn
Đối với mình: Chớ tự kiêu tự đại
Đối với ng: Chớ nịnh hót ng trên, xem khinh người dưới. Thái độ chân thành khiêm tốn. Thực hành Bác-Ái
Đối với việc: Việc nước là ưu tiên
Chí công vô tư: vvìlowij ích chung, ko vì tư lợi, công bằng, ko thiên vị
Nêu cao CN tập thể, chống CNCN
Chống lại "dĩ công vô tư"
Có mqh chặt chẽ (như 4 mùa, 4 phg), nối tiếp nhau. Là thước đo sự già có về chất, vững mạnh về tt, thể hiện văn minh, tiến bộ. Là nền tảng của đời sống mới, PTYN
Thương yêu con người, sống có tình nghĩa
Một trong những PCDD cao đẹp nhất
ko trừu tượng, XD trên lập trường GCCN
HCM đòi hỏi
Nghiêm với mình, độ lượng, giàu lòng vị tha với người khác
Tôn trọng quyền con người, tạo đk con ng
Nguyên tắc nói đi đôi với làm, phải nêu gương về đạo đức
Nói đi đôi với làm
Nguyên tắc quan trọng bậc nhất
Là đặc trưng bản chất TTDD HCM - DDCM, đối lập với đạo đức giả
Nói đi đôi với làm mới có hiệu quả
HCM là tấm gương sáng
Nêu gương về đạo đức
Là nét đẹp VH phg Đông
Chú trọng "Đạo làm gương"
Chú ý, phát hiện điển hình ng tốt, việc tốt để nêu gương, nhân rộng
14. Quan điểm của Hồ Chí Minh về vai trò con người và xây dựng con người
Vai trò của con người: Con người là động lực CM
Là vốn quý nhất, động lực, nhân tố quyết định thành công CM
ND là ng sáng tạo chân chính ra lịch sử (ldsx, đấu tranh CT-XH, sáng tạo GTVH)
Là lực lượng trí tuệ, quyền hành, lòng tốt, niềm tin, là gốc động lực CM
Xây dựng con người
Ý nghĩa
Là yêu cầu khách quan, cấp bách, lâu dài, có ý nghĩa chiến lược
Là trọng tâm pt đất nc, mqh chặt chẽ xây dựng kt-ct-xh-vh
"trồng người" công việc của VHGD
XD CNXH = những con người XHCN
Quan điểm xây dựng con người mới
Nội dung
Con ng toàn diện, có ý thức làm chủ, tt tập thể. "mình vì mng,mng vì mình"
XD đất nc, bv tổ quốc, yêu nước, nêu gương
Phương pháp
Nêu gương
Giáo dục
Chú trọng vai trò Đảng, chính quyền, quần chúng thông qua PT thi đua