MindMap Gallery Mind map of the Chaxianjing brand project
This mind map clearly presents the relevant information about the Tea Immortal Scenic brand project, including policies, status scope, production, etc. Each aspect is further divided into materials, machinery, etc. This graphical method helps us better understand and remember this information.
Edited at 2023-09-20 04:22:07ĐỀ ÁN XÂY DỰNG THƯƠNG HIỆU TRÀ TIẾN VUA GẮN VỚI PHÁT TRIỂN DU LỊCH CỘNG ĐỒNG XÃ AN TOÀN, HUYỆN AN LÃO [Giai đoạn 2023 – 2025], TẦM NHÌN 2030
I. KH khảo sát, tư vấn xây dựng thương hiệu Trà Tiến Vua gắn với phát triển du lịch cộng đồng xã An Toàn, huyện An Lão
A./ KHẢO SÁT (dự toán)
Công tác kiểm đếm/định vị/đo đạc/đóng biển thống kê/nhân sự (BQL rừng đặc dụng An Toàn)
Xét nghiệm mẫu (đất, nước, nguyên liệu) theo chỉ số
Khí hậu/nhiệt độ/lượng mưa (thông tin từ Sở Nông Nghiệp)
Hiện trạng vùng du lịch
Quy hoạch vùng kiến trúc
Xã hội học (nhân khẩu/độ tuổi)
Báo cáo tổng thể/phân tích (trà & du lịch cộng đồng)
B./ TƯ VẤN XÂY DỰNG ĐỀ ÁN (dự toán)
PHẦN THỨ NHẤT Sự cần thiết xây dựng đề án
a. Căn cứ pháp lý
b. Phạm vi thực hiện
c. Mục tiêu của đề án
d. Nguyên tắc xây dựng
PHẦN THỨ HAI Tổng quan về lý luạn và thương hiệu
PHẦN THỨ BA Đánh giá nguồn lực du lịch & hiện trạng phát triển thương hiệu Trà Tiến Vua, du lịch cộng đồng xã An Toàn, huyên An Lão
PHẦN THỨ TƯ Mục tiêu và định hướng xây dựng thương hiệu Trà Tiến Vua & phát triển du lịch cộng đồng xã An Toàn, huyện An Lão
PHẦN THỨ NĂM Giải pháp xây dựng thương hiệu Trà Tiến Vua & phát triển du lịch xã An Toàn, huyện An Lão
CHƯƠNG 1: NHÓM GIẢI PHÁP QUY TRÌNH SẢN XUẤT CHẾ BIẾN
a. Quy trình thu hái & phương pháp thu hái 3 loại trà (diệp trà, hồng trà, hoàng trà)
b. Quy trình chế biến 3 loại trà (diệp trà, hồng trà, hoàng trà)
c. Quy trình đóng gói và bảo quản
d. Dây chuyền sản xuất & trang thiết bị máy móc
e. Xây dựng nhà xưởng & sản xuất trà shan tuyết cổ thụ
CHƯƠNG 2: NHÓM GIẢI PHÁP VỀ TIẾP THỊ, QUẢNG BÁ & XÂY DỰNG THƯƠNG HIỆU
a. Thiết kế logo Trà Tiến Vua
b. Chuẩn hóa bộ nhận diện thương hiệu, tem nhãn, bao bì
c. Xây dựng nội dung và thiết kế cẩm nang dịch 3 thứ tiếng (Việt/ Anh/ Pháp)
d. Xây dựng website thương mại điện tử www.tratienvua.com
e. Thiết kế hệ thống biển quảng cáo khổ lớn Trà Tiến Vua. Xây dựng mới các pano quảng cáo khổ lớn các điểm dừng chân trong điểm (6 điểm)
f. Sản xuất 02 phim giới thiệu về Trà Tiến Vua và du lịch xã An Toàn, huyện An Lão
g. Tổ chức cuộc thi ảnh "An Toàn vùng đất kỳ vĩ"
h. Tổ chức sự kiện ra mắt thương hiệu Trà Tiến Vua và tour du lịch An Toàn - Vùng đất chữa lành
CHƯƠNG 3: NHÓM GIẢI PHÁP SẢN PHẨM DU LỊCH ĐẶC TRƯNG, HẠ TẦNG DU LỊCH
a. Xây dựng và quy chuẩn tiêu chuẩn du lịch cộng đồng xã An Toàn
b. Xây dựng Không gian Văn hóa Trà Tiến Vua An Toàn, An Lão
c. Xây dựng mô hình farmstay kết hợp du lịch cộng đồng xã An Toàn, huyện An Lão
d. Xây dựng tour du lịch An Toàn - Vùng đất chữa làn
CHƯƠNG 4: NHÓM GIẢI PHÁP ÁP DỤNG CÔNG NGHỆ, NÂNG CAO TIÊU CHUẨN VÀ GIÁ TRỊ SẢN PHẨM
a. Xây dựng tiêu chuẩn truy xuất nguồn gốc Trà Tiến Vua
b. Xây dựng tiêu chuẩn ISO 22000 : 2018 cho Trà Tiến Vua
c. Xây dựng tiêu chuẩn Quốc tế Halah
d. Xây dựng tiêu chuẩn OCOP cho Trà Tiến Vua
e. Xây dựng tiêu chuẩn OCOP cho Không gian Văn hóa Trà Tiến Vua
f. Đăng ký chỉ dẫn địa lý cho Trà Tiến Vua An Toàn, An Lão
g. Đăng ký mã số vùng trồng cho Trà Tiến Vua An Toàn, An Lão
h. Áp dụng công nghệ quản lý đặt phòng online cho các cơ sở homestay tại xã An Toàn, huyện An Lão
CHƯƠNG 5: NHÓM GIẢI PHÁP ĐÀO TẠO, TẬP HUẤN NGƯỜI DÂN
a. Tổ chức tập huấn cho sản xuất chế biến trà shan tuyết cổ thụ - Trà Tiến Vua
b. Tổ chức tập huấn cho các cơ sở làm homestay về các kỹ năng buồng phòng, hướng dẫn viên
c. Tổ chức tập huấn, tuyên truyền về phát triển du lịch xanh bền vững
d. Tổ chức tập huấn, tuyên truyền về môi trường và phân loại rác thải
CHƯƠNG 6: NHÓM GIẢI PHÁP NGHIÊN CỨU VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP BỀN VỮNG / XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI VÀ CƠ HỘI ĐẦU TƯ
a. Nghiên cứu và phát triển (R&D) sản phẩm từ Trà Tiến Vua ứng dụng mỹ phẩm và làm đẹp
b. Nghiên cứu và phát triển (R&D) chăm sóc và bảo tồn cây trà shan tuyết cổ thụ An Toàn, An Lão
c. Tổ chức hội thảo đầu tư "Tiềm năng An Lão"
d. Tổ chức xúc tiến thương mại quốc tế
PHẦN THỨ SÁU Tổ chức thực hiện, sự vào cuộc của các cấp
PHẦN THỨ BẢY Hiệu quả của đề án (Một mô hình tiêu biểu)
a. Hiệu quả về sản xuất sản phẩm Trà Tiến Vua
b. Hiệu quả về thương hiệu Trà Tiến Vua
c. Hiệu quả về Kinh tế - Xã hội xã An Toàn, huyện An Lão
d. Hiệu quả về Phát triển du lịch xã An Toàn, huyện An Lão
e. Hiệu quả về bảo tồn, gìn giữ và phát huy bản sắc văn hoá dân tộc, các giá trị văn hóa
PHẦN THỨ TÁM Các loại danh mục
a. Danh mục biểu đồ
b. Danh mục bảng biểu
c. Danh mục tài liệu tham khả
II. KH sản xuất thử nghiệm Trà Tiến Vua xã An Toàn, huyện An Lão
CƠ SỞ VẬT CHẤT (NHÀ XƯỞNG)
a. Mái tấm nhựa trong 7x10m2 (Nhà phơi)
b. Hệ thống đèn halogen nhiệt bóng 500W
c. Đèn chiếu sáng + chao 12 chiếc
d. Quạt gió điều tốc 3 cái
e. Kệ phơi 5 tầng đủ 50 mét
f. Mẹt tre 50 chiếc đường kính 1.2 mét
g. Khung lưới chữ nhật 1mx1.5m
h. Rổ to 10 cái
i. Xảo sàng 1 cái
j. Bạt 5 tấm kích thước 4mx10m
k. Bạt 5 tấm kích thước 2mx2m
l. Bạt 2 tấm kích thước 1.5mx1.5m
m. Khăn ủ thô 10 cái
n. Mẹt nhỏ 10 cái đường kính 80cm
o. Gùi hái chè
p. Thùng nhựa đựng chè khối lượng 5kg
q. Túi nilon 5kG
MÁY MÓC THIẾT BỊ
a. Máy vò 1 cái (điều tốc
b. Máy xao chè 1 chiếc (ga)
c. Máy nén khí 1 cái
d. Máy sấy 1 bộ
e. Máy ủ lên hương 1 bộ
f. Nhiệt kế 5 chiếc
g. Máy đo độ ẩm 5 chiếc
NHÂN CÔNG
a. Công nhân 20 người
b. Kỹ thuật 3 người
c. Nghệ nhân 1 người
d. Đội hỗ trợ 5 người (kiểm lâm, ...)
NGUYÊN LIỆU
a. 1 ngày thu hái: 100kg x 5ngày = 500kg búp tươi
b. Nguyên liệu chế biến hồng trà 200kg
c. Nguyên liệu chế biến diệp trà 300kg
HẬU CẦN
a. Phương tiện di chuyển
a.1. Vé bay bay khứ hồi
a.2. Xe ô tô 7 chỗ
a.3. Xe sân bay 2 chiều + tax
b. Lưu trú
c. Ăn uống
KẾT QUẢ
1. Hồng trà 39kg
2. Diệp trà 59kg
III. KH sản xuất quà tặng Trà Tiến Vua xã An Toàn, huyện An Lão
VI. KH mô hình ứng dụng phát triển du lịch cộng đồng gắn với thương hiệu Trà Tiến Vua xã An Toàn, huyện An Lão
Verifique el calculo y enterio de las contribuciones federales que se causan por el ejercicio incluidas en el anexo 10 del programa SIPRES 2016 como contribuyente en su caracter de retenedor o recaudador y no observe incumplimiento alguno.
Aplicacion de ejercicios anteriores y declaraciones complementarias
Revisé, en función de su naturaleza y mecánica de aplicación utilizada en ejercicios anteriores y las partidas que lo integran. Revisé las declaraciones complementarias presentada por las diferencias de impuestos dictaminados en el ejercicio habiendo comprobado su apego a las disposiciones fiscales.
Revisión de PTU
Revisé, en función de su naturaleza y mecánica de aplicación utilizada en ejercicios anteriores, la determinación y pago en la participación de utilidades a los trabajadores a que se refiere el anexo 35 del programa SIPRED 2016.