MindMap Gallery Hóa Học 11 (Chemistry Grade 11)
Sơ đồ tư duy này, được tạo bằng EdrawMind, tổng hợp nội dung chương trình Hóa Học lớp 11. Nó bao gồm các chủ đề chính như Cân bằng hóa học, Nitơ và Lưu huỳnh, Đại cương hóa học hữu cơ, Hydrocarbon, Đán xuất halogen, và Hợp chất carbonyl. Mỗi chủ đề được phân chia thành các bài học chi tiết, giúp học sinh hệ thống hóa kiến thức một cách trực quan và dễ hiểu. Đây là công cụ hữu ích cho việc ôn tập và tìm hiểu môn Hóa Học ở cấp Trung học Phổ thông.
Edited at 2025-08-20 16:47:19Hóa Học 11
Chương 1: CÂN BẰNG HÓA HỌC
Bài 1: Khái niệm về cân bằng hóa học
1. Phản ứng 1 chiều
chất phàn ứng -> sản phẩm
2. Phản ứng thuận nghịch
Phản ứng xảy ra theo 2 chiều ngược nhau
3. Cân bằng hóa học
khi tốc độ phản ứng thuận = tốc độ phản ứng nghịch.
6. Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hóa học
Nồng độ
Nhiệt độ
Áp suất
5. Sự chuyển dịch cân bằng hoá học
là sự thay đổi từ một trạng thái cân bằng sang trạng thái khác.
4. Sự chuyển dịch cân bằng hóa học
aA + bB ⇌cC + dD
Hằng số cân bằng Kc phụ thuộc vào nhiệt độ
Bài 2: Cân bằng trong dung dịch nước
1. Sự điện li
Điện li là quá trình chất phân li trong nước tạo ion.
Điện li yếu: chỉ một phần phân li thành ion.
Không điện li: không phân li thành ion.
Điện li mạnh: tan hoàn toàn thành ion.
2. Thuyết Bronsted - Lowry về Acid-Base
Axit cho proton, bazơ nhận proton; có thể là phân tử hoặc ion.
3. Khái niệm pH
Là chỉ số đánh giá độ acid hay độ base của một dung dịch Thang pH thường có giá trị từ 1 đến 14
6.Ý nghĩa thực tiễn cân bằng trong dung dịch nước ion Al3+,Fe3+,CO2-3
Ion Al3+ - Fe3+: Phân hủy trong nước tạo thành hydroxide không tan và cho môi trường acid.
Ion Co2-3: Phân hủy cho môi trường base
5. Chuẩn độ Acid - Base
Xác định nồng độ dựa vào thể tích phản ứng vừa đủ với dung dịch chuẩn.
4. Ý nghĩa pH trong thực tiễn
pH ảnh hưởng đến sức khỏe con người và sự sống của động, thực vật.
Sử dụng làm phân bón, đất, ...
Chương 2: NITROGEN VÀ SULFUR
Bài 3: Đơn chất nitrogen
1. Trạng thái tự nhiên
nitrogen tồn tại ở dạng đơn chất và hợp chất.
Hợp chất: có nhiều trong khoáng vật
Đơn chất: chiếm khoảng 78% thể tích của không khí.
2. Tính chất vật lí
Là khí không màu, không mùi, khó hóa lỏng (-196°C), tan ít trong nước, không duy trì cháy hay hô hấp.
3. Tính chất hóa học
Nitrogen trơ ở nhiệt độ thường, hoạt động hơn khi nóng, có tính oxi hóa và khử.
4. Quá trình tạo + cung cấp nitrate cho đất từ nước mua
Nitrogen cần cho sự sống và chuyển hóa tuần hoàn trong tự nhiên.
5. Ứng dụng
Tác nhân làm lạnh
Tạo khí quyển trơ
Tổng hợp ammonia
Bảo quản thực phẩm
Bài 4: Ammonia và một số hợp chất ammonium
1. Cấu tạo phân tử
Phân tử NH₃ có cấu trúc chóp tam giác, đỉnh là N, đáy là 3 nguyên tử H.
2. Tính chất vật lí
Là khí không màu, mùi khai, và xốc, nhẹ hơn không khí, tan nhiều trong nước.
3. Tính chất hóa học
Chủ yếu thể hiện tính khử và base
4. Quá trình Haber
Sản xuất NH3 từ N2 và H2 ở nhiệt độ và áp suất cao, có chất xúc tác
5. Muối Ammonium
Thuốc long đờm
Chất phụ gia thực phẩm
Tác dụng kiềm, đun nóng tạo khí ammonia đặc trưng để nhận biết ion ammonium.
Là những chất tinh thể ion, dễ tan trong nước
Bài 5: Một số hợp chất với oxygen của nitrogen
1. Các oxide của nitrogen - Hiện tượng mưa acid
Nitrogen oxide: hình thành từ tự nhiên hoặc thiết bị nóng, độc hại, gây hiệu ứng nhà kính và mưa acid.
Mưa acid: Do khí thải SO₂ và NO₂ từ việc đốt nhiên liệu gây ra.
2. Nitric Acid
Chất lỏng không màu, bốc khói, tan vô hạn trong nước
Acid mạnh, oxi hoá mạnh, được ứng dụng nhiều trong đời sống + sản xuất.
3. Hiện tượng phù dưỡng
Hiện tượng dư thừa dinh dưỡng trong nước
làm giảm chất lượng + ảnh hưởng xấu đến sinh vật.
Bài 6: Sulfur và Sulfur Dioxide
1. Đơn chất lưu huỳnh
Có ở mỏ sâu và khoáng vật
Có tính oxi hóa và tính khử
Là chất rắn màu vàng, không tan trong nước, tan trong dung môi hữu cơ.
Nhiều ứng dụng trong cuộc sống
2. Sulfur Dioxide
Đóng vai trò chất oxi hóa hoặc chất khử
Nhiều vai trò trong đời sống
Gây ô nhiễm môi trường + có hại cho sức khỏe
Bài 7: Sulfuric acid và muối sulfate
2. Muối Sulfate
Ứng dụng nhiều trong công nghiệp
Là 1 dạng thuốc thử
1. Sulfuric Acid
Chất lỏng sánh không màu - không bay hơi
Là acid mạnh => có tính acid
Oxi hóa mạnh và tính háo nước, là chất hàng dầu
Cần bảo quản + sử dụng cẩn thận
Chương 3: ĐẠI CƯƠNG HÓA HỌC HỮU CƠ
Bài 9: Phương pháp tách và tinh chế hợp chất hữu cơ
3. Phương pháp kết tinh
Tắt chất rắn dựa trên độ tan khác nhau và sự thay đổi độ tan theo nhiệt độ.
4. Phương pháp sắc kí cột
Tách dựa trên tốc độ di chuyển khác nhau do khả năng hấp phụ trên pha tĩnh.
2. Phương pháp chiết
Tách dựa trên độ hòa tan khác nhau trong hai môi trường không tan nhau.
1. Phương pháp chưng cất
Tách chất lỏng dựa vào khác biệt nhiệt độ sôi.
Bài 8: Hợp chất hữu cơ và hóa học hữu cơ
1. Hợp chất hữu cơ + Hóa học hữu cơ
Hợp chất carbon là hợp chất hữu cơ.
Hóa học hữu cơ nghiên cứu hợp chất hữu cơ.
Phân loại: hydrocarbon (C và H) và dẫn xuất hydrocarbon (có thêm O, N, S, halogen).
Đặc điểm: liên kết cộng hóa trị, nhiệt độ nóng chảy thấp, ít tan nước, dễ cháy, dễ phân hủy nhiệt, phản ứng chậm tạo hỗn hợp sản phẩm.
2. Nhóm chức + Phổ hồng ngoại (IR)
Nhóm chức quyết định tính chất đặc trưng của hợp chất hữu cơ, xác định bằng phổ hồng ngoại.
Bài 10: Công thức phân tử hợp chất hữu cơ
2. Công thức phân tử hợp chất hữu cơ
Thiết lập công thức phân tử CxHyOzNt từ dữ liệu phân tích nguyên tố và phân tử khối M.
1. Xác định phân tử khối của hợp chất hữu cơ
Phổ khối cho biết phân tử khối qua ion có m/z lớn nhất.
Bài 11: Cấu tạo hóa học hợp chất hữu cơ
1. Thuyết cấu tạo hóa học
Nguyên tử liên kết đúng hóa trị và thứ tự.
Carbon hóa trị IV, liên kết tạo mạch khác nhau.
Tính chất phụ thuộc thành phần và cấu tạo phân tử.
Công thức cấu tao:
Khung phân tử
Đầy đủ
Thu gọn
2. Đồng đẳng - Đồng phân
Đồng đẳng: khác nhau số nhóm CH₂, tính chất hóa học giống.
Đồng phân: cùng công thức phân tử, khác cấu tạo hoặc vị trí nhóm.
Chương 6: Hợp chất carbonyl (aldehyde - ketone) - carboxylic acid
Bài 18: Hợp chất carbonyl
1. Khái niệm, đặc điểm liên kết
Hợp chất carbonyl chứa nhóm carbonyl (C=O) trong phân tử.
2. Danh pháp
Aldehyde: Tên = tên hydrocarbon + al; đánh số C từ nhóm –CHO.
Ketone: Tên = tên hydrocarbon + vị trí nhóm C=O + one; đánh số từ C gần nhóm C=O.
3. Tính chất vật lí
Formaldehyde, acetaldehyde là khí; hợp chất carbonyl khác là lỏng hoặc rắn.
Aldehyde, ketone sôi thấp hơn alcohol, nhưng cao hơn hydrocarbon do phân cực.
Mạch ngắn tan tốt trong nước; mạch dài và thơm ít hoặc không tan.
Thường có mùi đặc trưng.
6. Điều chế
Aldehyde được điều chế từ ethene (ethylene) C2H4
Acetone được điều chế từ cumene
5. Ứng dụng của hợp chất Carbonyl
Formaldehyde: dùng trong dệt, nhựa, mỹ phẩm, xây dựng,…
Acetaldehyde: dùng tổng hợp hữu cơ.
Acetone: dung môi, sản xuất tơ, thuốc súng, chất tẩy.
Benzaldehyde: dùng sản xuất phẩm nhuộm, hóa chất.
4. Tính chất hóa học
Nhóm >C=O quyết định tính chất hoá học đặc trưng của aldehyde, ketone
Phản ứng khử aldehyde, ketone
Phản ứng oxi hoá aldehyde
Phản ứng cộng và phản ứng tạo iodoform
Chương 5: DẪN XUẤT HALOGEN
Bài 15: Dẫn suất Halogen
1. Khái niệm
Là hydrocarbon có H bị thay bằng halogen.
2. Đồng phân - Danh pháp
Đồng phân gồm mạch carbon, vị trí liên kết đôi/ba, vị trí halogen.
3. Tính chất vật lý
Nhiệt độ sôi dẫn xuất halogen tăng theo khối lượng
không tan nước, tan trong dung môi hữu cơ.
4. TÍnh chất hóa học
Phản ứng thế nguyên tử halogen bằng nhóm OH
Dẫn xuất halogen no phản ứng thế –OH trong kiềm, đun nóng.
Phản ứng tách hydrogen halide
Dẫn xuất halogenoalkane tách HX tạo alkene
5. Ứng dụng
Làm dung môi, thuốc bảo vệ thực vật,...
Lạm dụng có thể gây nguy hiểm cho sức khỏe
Bài 16: Alcohol
1. Khái niệm - cấu trúc
Là hợp chất hữu cơ có nhóm –OH liên kết với C no.
Nhiều nhóm –OH, đơn chức mạch hở
2. Đồng phân - Danh pháp
Alcohol Đơn chức
Alcohol Đa chức
3. Tính chất vật lí
Tồn tại ở thể rắn hoặc lỏng
Nhiệt độ sôi tỉ lệ thuận phân tử khối
Alcohol tan tốt trong nước nhờ liên kết hydrogen; tan giảm khi số C tăng.
4. Tính chất hóa học
Phản ứng thế nguyên tử hydrogen
Phản ứng tạo thành ether
Phản ứng tạo thành alkene
Phản ứng oxi hoá alcohol
Phản ứng riêng của polyalcohol
5. Ứng dụng - Điều chế
Làm đồ uống, dược phẩm, y tế,...
Lạm dụng có thể gây hại sức khỏe
Phản ứng hợp nước của ethylene hoặc lên men tinh bột.
Bài 17: Phenol
1. Khái niệm - Cấu trúc
Là hợp chất có nhóm –OH gắn trực tiếp vào carbon vòng benzene.
Phenol có liên kết O–H phân cực mạnh và electron tập trung ở ortho, para.
2. Tính chất vật lí
Chất rắn, độc, tan ít trong nước lạnh, tốt trong nước 66°C và ethanol
Nhiệt độ nóng chảy, sôi cao hơn hydrocarbon
3. Tính chất hóa học
Phản ứng thế nguyên tử hydrogen của nhóm OH
Phản ứng thế nguyên tử hydrogen của vòng benzene
4. Ứng dụng - Điều chế
Làm chất sát trùng, diệt nấm,...
Điều chế từ cumene - tách từ nhựa than đá
Chương 4: HYDROCARBON
Bài 12: Hydrocarbon
1. Khái niệm về Alkane
Có trong khí dầu mỏ và khí đầm lầy
Là hydrocarbon mạch hở, chỉ có liên kết đơn
2. Danh pháp Alkane
Alkane không phân nhánh: Tiền tố số C + "ane" (vd: butane)
Alkane phân nhánh: Vị trí nhánh – Tên nhánh + Tiền tố mạch chính + "ane"
3. Tính chất vật lý
nhẹ hơn + không tan trong nước
Tan trong các dung môi không phân cực.
4. Tính chất hóa học
Liên kết: Chỉ chứa liên kết σ, không phân cực →trơ .
Thế halogen: Thế H (ưu tiên C bậc cao) bằng halogen.
Cracking: Cắt mạch dài → mạch ngắn.
Reforming: Mạch thẳng → mạch nhánh/vòng
Oxi hóa: Dễ cháy, tỏa nhiều nhiệt, không làm mất màu KMnO4.
5. Ứng dụng + Điều chế Alkane trong công nghiệp
Làm nhiên liệu, dung môi, nguyên liệu tổng hợp.
được khai thác, chế biến từ khí thiên nhiên, khí đồng hành, dầu mỏ.
Bài 13: Hydrocarbon không no
1. Khái niệm về Alkene và Alkyne
Alkene: HC mạch hở, có 1 liên kết đôi C=C.
Alkyne: HC mạch hở, có 1 liên kết ba C≡C.
chứa liên kết π kém bền hơn liên kết σ.
2. Danh pháp Alkene và Alkyne
Không phân nhánh: Tiền tố số C + vị trí liên kết đôi/ba (n ≥ 4) + ene/yne
Phân nhánh: Vị trí nhánh – tên nhánh + tiền tố mạch chính + vị trí liên kết bội + ene/yne
3. Đồng phân hình học
Cis: mạch chính cùng phía liên kết đôi.
Trans: mạch chính đối diện liên kết đôi.
4. Tính chất vật lý
Alkene, alkyne có nhiệt độ nóng chảy, sôi, khối lượng riêng giống alkane;
không tan + nhẹ hơn nước, tan trong dung môi hữu cơ không phân cực.
5. Tính chất hóa học
Phản ứng cộng:
Cộng hydrogen
Cộng halogen
Cộng hydrogen halide (HX)
Cộng nước
Phản ứng trùng hợp
alkene có khả năng tham gia phản ứng tạo polymer.
Phản ứng oxi hóa
Alkene và alkyne bị oxi hóa bởi KMnO₄ ở điều kiện thường và cháy tỏa nhiều nhiệt.
Phản ứng của riêng alk – 1 – yne
kết tủa với AgNo3 để nhận biết.
6. Ứng dụng và cách điều chế alkene, alkyne
Nhiều ứng dụng trong cuộc sống + thí nghiệm + công nghiệp
Bài 14: Arene (Hydrocarbon thơm)
1. Khái niệm về Arene
Arene: Hydrocarbon chứa vòng benzene hình lục giác đều.
Dãy đồng đẳng: Benzene và alkylbenzene
Vị trí nhóm thế trên vòng: 1,2 (ortho - o), 1,3 (meta - m), 1,4 (para - p).
2. Tính chất vật lí
Độc, không tan trong nước, tan tốt trong dung môi hữu cơ
3. Tính chất hóa học
Phản ứng thế của benzene và toluene
Phản ứng cộng vào vòng benzene
Phản ứng oxi hóa
4. Ứng dụng và điều chế arene trong công nghiệp
Nguyên liệu trong sản xuất chất hữu cơ
Điều chế từ alkane