MindMap Gallery Những cơ sở của Hành vi cá nhân (pg.41)
Sơ đồ tư duy này, được tạo bằng EdrawMind, tập trung vào các cơ sở của hành vi cá nhân theo tài liệu trang 41. Nó bao gồm các khái niệm như nhận thức, tinh thần, động cơ, và các yếu tố ảnh hưởng đến hành vi cá nhân. Các mục nhỏ hơn như quán tính, tập quán, sự thích nghi, và các giai đoạn của quá trình nhận thức được trình bày chi tiết. Điều này giúp hiểu rõ hơn về các yếu tố cơ bản ảnh hưởng đến hành vi cá nhân và cách chúng tương tác với nhau.
Edited at 2022-11-09 08:27:00Mind map này tóm tắt nội dung của Chương III, bao gồm ba phần chính: Giá Trị, Thái Độ và Sự Thỏa Mãn Đối Với Công Việc. Phần Giá Trị đề cập đến tầm quan trọng của giá trị, nguồn gốc hệ thống giá trị, phân loại giá trị và sự thay đổi giá trị của người lao động. Phần Thái Độ bao gồm cơ sở của thái độ, phân loại thái độ, thái độ và sự nhất quán, thuyết về sự bất hòa nhận thức, và do lượng quan hệ giữa thái độ và hành vi. Phần Sự Thỏa Mãn Đối Với Công Việc thảo luận về độ lượng sự thỏa mãn, sự thỏa mãn đối với công việc tại nơi làm việc, và sự thỏa mãn là biến độc lập.
Sơ đồ tư duy này, được tạo bằng EdrawMind, tập trung vào các cơ sở của hành vi cá nhân theo tài liệu trang 41. Nó bao gồm các khái niệm như nhận thức, tinh thần, động cơ, và các yếu tố ảnh hưởng đến hành vi cá nhân. Các mục nhỏ hơn như quán tính, tập quán, sự thích nghi, và các giai đoạn của quá trình nhận thức được trình bày chi tiết. Điều này giúp hiểu rõ hơn về các yếu tố cơ bản ảnh hưởng đến hành vi cá nhân và cách chúng tương tác với nhau.
Mind map này tóm tắt nội dung của Chương III, bao gồm ba phần chính: Giá Trị, Thái Độ và Sự Thỏa Mãn Đối Với Công Việc. Phần Giá Trị đề cập đến tầm quan trọng của giá trị, nguồn gốc hệ thống giá trị, phân loại giá trị và sự thay đổi giá trị của người lao động. Phần Thái Độ bao gồm cơ sở của thái độ, phân loại thái độ, thái độ và sự nhất quán, thuyết về sự bất hòa nhận thức, và do lượng quan hệ giữa thái độ và hành vi. Phần Sự Thỏa Mãn Đối Với Công Việc thảo luận về độ lượng sự thỏa mãn, sự thỏa mãn đối với công việc tại nơi làm việc, và sự thỏa mãn là biến độc lập.
Sơ đồ tư duy này, được tạo bằng EdrawMind, tập trung vào các cơ sở của hành vi cá nhân theo tài liệu trang 41. Nó bao gồm các khái niệm như nhận thức, tinh thần, động cơ, và các yếu tố ảnh hưởng đến hành vi cá nhân. Các mục nhỏ hơn như quán tính, tập quán, sự thích nghi, và các giai đoạn của quá trình nhận thức được trình bày chi tiết. Điều này giúp hiểu rõ hơn về các yếu tố cơ bản ảnh hưởng đến hành vi cá nhân và cách chúng tương tác với nhau.
Những cơ sở của Hành vi cá nhân pg.41
Những đặc tính tiểu sử pg.42
Tuổi tác pg.42
Giới tính pg.43
Tình trạng gia đình pg.45
Số lượng người phải nuôi dưỡng pg.46
Thâm niên công tác pg.47
Tính cách pg.48
Khái niệm pg.48
Đặc điểm chủ yếu
Độc đáo, cá biệt, riêng có
Tương đối ổn định ở các cá nhân
Xem xét, đánh giá trên 3 phương diện -> Phản ứng, tương tác
Cá nhân với trách nhiệm, nghĩa vụ mà họ đảm nhiệm
Với người xung quanh
Với chính bản thân của cá nhân
Yếu tố xác định pg.49
Di truyền
Môi trường
Nền văn hóa
Điều kiện sống ban đầu
Chuẩn mực trong gia đình
Bạn bè
Tầng lớp xã hội
v.v....
Các loại tính cách pg.51
Theo phẩm chất cá nhân
16 đặc tính rút gọn
Ma trận Hướng nội, Hướng ngoại, Không ổn định, Ổn định
Mức độ tự chủ pg.53
Người nội thuộc: cho rằng kiểm soát người khác
Phù hợp công việc mở đầu hoặc công việc đòi hỏi sự độc lập
Chủ động tìm kiếm thông tin trước khi ra quyết định
Người ngoại thuộc: cho rằng bị kiểm soát bởi bên ngoài
Ít thỏa mãn với công việc
Hệ số vắng mặt cao
Ít muốn tự đề ra nhiệm vụ
Ít gắn bó với công việc
Dễ tuân thủ, sẵn lòng phục tùng quy định, chỉ dẫn
Phù hợp với công việc có chỉ dẫn rõ ràng, nhịp độ thoải mái
Định hướng (mức độ nhu cầu) thành tựu pg.54
Nhu cầu cao
Thích công việc mang tính thách thức
Cơ may thành công 50/50
Né tránh công việc mà tỷ lệ thành công rất thấp
Phù hợp: bán hàng, VĐV chuyên nghiệp, quản trị ...
Nhu cầu thấp
Phù hợp: làm các công việc trên dây chuyền, nhiệm vụ giám sát ...
Độc đoán pg.55
Phù hợp: công việc rõ ràng, tuân thủ luật lệ
Không phù hợp: đòi hỏi sự nhạy cảm với cảm xúc của người khác
Thực dụng pg.56
Là người biết vận dụng, ít bị thuyết phục và thường thuyết phục người khác nhiều hơn; sẽ thành công khi hành động mặt đối mặt
Vấn đề đạo đức của người thực dụng
Chấp nhận rủi ro pg.56
Người chấp nhận rủi ro
Ra quyết định nhanh
Phù hợp: Môi giới CK, KD BĐS ...
Người né tránh rủi ro
Ra quyết định lâu hơn (với cùng lượng thông tin)
Phù hợp: kế toán, kiểm toán ...
Nhận thức pg.57
Khái niệm và tầm quan trọng pg.58
Sơ đồ 2.1 Quá trình nhận thức (quan trọng)
Thế giới khách quan -> Các tín hiệu -> Cảm giác -> Chú ý -> Nhận thức -> Thế giới được nhân thức (thực tế)
Các nhân tố ảnh hưởng pg.59
Đối tượng nhận thức -> 4 xu hướng
Tương quan vật - nền
Tương tự, tương đồng
Gần nhau (không gian, thời gian)
Kết thúc: thông tin thường không đủ, nhưng con người thường tự bổ sung info cho đối tượng để kết thúc cái nhìn của họ về đối tượng
Người nhận thức: bị ảnh hưởng bởi đặc tính cá nhân
Thái độ
Động cơ
Lợi ích
Kiến thức và kinh nghiệm
Mong đợi
Tình huống trong đó quá trình nhân thức diễn ra: người nhận thức và đối tượng nhận thức nhu nhau nhưng bối cảnh, môi trường khác nhau -> nhận thức khác nhau
Nhận thức và việc ra quyết định cá nhân pg.63
Quan điểm cổ điển về ra quyết định/Quan điểm hợp lý/Cách tiếp cận tối ưu (Sơ đồ 2.2 Quá trình ra quyết định)
Xác định rõ ràng vấn đề cần giải quyết
Tất cả các giải pháp có khả năng theo đuổi trong giải quyết vấn đề đều xác định được
Các giải pháp được lượng giá đầy đủ
Giải pháp tối ưu sẽ được lựa chọn và thục hiện
Quan điểm hành vi về ra quyết định: cá nhân không thể tối ưu hóa hành vi của họ -> con người ra quyết đinh trên cơ sở sự thỏa mãn -> Giải pháp chấp nhận được
Nhận thức về con người hay Phán quyết về người khác pg.67
Thuyết quy kết
Nhận thức của con người về con người là khác với nhận thức của con người về đồ vật, vì đồ vật phụ thuộc vào quy luật tự nhiên. Nếu có bất đồng trong nhận thức về đồ vật -> thống nhất về đo lường. Nhưng nhận thức về con người thì phức tạp
Nguyên nhân bên trong - Nguyên nhân bên ngoài : con người có xu thế cho rằng hành vi của người khác là có nguyên nhân bên trong, trong khi giai thích hành vi của mình là do nguyên nhân bên ngoài
Sự riêng biệt/Sự nhất trí/Sự nhất quán
Ứng dụng trong tổ chức
Phỏng vấn tuyển lựa
Ấn tượng ban đầu
Sự thiên vị nhận thức
Đánh giá thực hiện nhiệm vụ
Đánh giá nỗ lực
Đánh giá sự trung thành với tổ chức
Những thiếu sót thường gặp
Nhận thức có chọn lựa
Suy bụng ta ra bụng người
Vơ đũa cả nắm
Sự phiến diện
Học tập pg.78
Định nghĩa về học tập: là tất cả những thay đổi trong hành vi mà điều này xảy ra như là kết quả của những kinh nghiệm
Học tập bao gồm sự thay đổi
Sự thay đổi phải là triệt để
Quan tâm đến hành vi
1 số dạng của kinh nghiệm là cần thiết cho học tập
Các thuyết về học tập
Thuyết điều kiện cổ điển -> phản xạ có điều kiện
Thuyết điều kiện hoạt động
Thuyết học tập xã hội
Quá trình chú ý
Quá trình tái hiện
Quá trình thực tập
Quá trình củng cố
Định dạng hành vi pg.83
Các phương pháp
Củng cố tích cực
Củng cố tiêu cực
Phạt
Lờ đi
Chương trình củng cố
Chương trình liên tục
Chương trình gián đoạn
Chương trình củng cố và hành vi